Lịch âm ngày 19/02/2037

Lịch âm ngày

19/02/2037

Ngày 05 tháng 01 năm Đinh Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 19/02/2037
Âm lịch Ngày 05/01/2037 tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tị
Can chi ngày Ngày Nhâm Tuất
Can chi tháng Tháng Nhâm Dần
Can chi năm Năm Đinh Tị
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Quỷ Kim Dương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất là an táng và cưới gả

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — phúc thần bảo hộ. Tốt cho cầu phúc, xuất hành công danh

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ nặng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1952 Từ ngày 19-2 đến ngày 28-2-1952, quân đội ta đã chặn đánh và phá tan cuộc tấn công của thực dân Pháp vào Đồng Tháp Mười. Ta chặn đánh các mặt, tiêu diệt 780 tên, làm bị thương 790 tên, phá huỷ 3 tàu chiến, 4 xe lội nước, lực lượng còn lại của địch phải rút chạy.
1965 Cuộc đảo chính bất thành của tướng Lâm Văn Phát và Đại tá Phạm Ngọc Thảo ở Việt Nam Cộng hòa.
1974 Từ ngày 19-2 đến ngày 22-2-1974, diễn ra Hội nghị đại biểu Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh. Chủ tịch Quốc hội đã gắn Huân chương Hồ Chí Minh của Quốc hội trao tặng phong trào thanh niên và Đoàn thanh niên Lao động Hồ Chí Minh.
1977 Khánh thành Cung thiếu nhi Hà Nội, (tiền thân là Câu lạc bộ thiếu nhi).

Sự kiện quốc tế

1473 Ngày sinh Nicôlai Côpécnixếch (Nicolas Copermicees), nhà thiên vǎn học vĩ đại Ba Lan. Nǎm 1525, trong một tác phẩm kinh tế học ông đã phát minh ra một qui luật tiền tệ. Ông mất ngày 4-5-1543. Trên mộ chí nơi an nghỉ của nhà bác học vĩ đại người ta ghi một dòng chữ đầy ý nghĩa: Người đã giữ lại Mặt trời và đẩy Trái đất di chuyển.
1807 Tại Alabama, nguyên Phó Tổng thống Hoa Kỳ Aaron Burr bị bắt vì tội phản quốc và sau đó được giam giữ tại Pháo đài Stoddert.
1878 Thomas Edison được cấp bằng sáng chế cho máy hát đĩa.
1945 Đệ nhị thế chiến: Mở màn Trận Iwo Jima giữa Mỹ và Nhật Bản.
1959 Anh công nhận nền độc lập của Cộng hòa Síp.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây