Lịch âm ngày 18/10/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

09/09/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hắc đạo
Rất tốt

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 18/10/2026
Âm lịch Ngày 09/09/2026 tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Ất Sửu
Can chi tháng Tháng Mậu Tuất
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Hàn Lộ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Sát cống Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ an táng

Nhị thập bát tú

Trương Nguyệt Lộc. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xuất hành. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng thênh thang. Lợi cho gặp gỡ quan lại, ký kết hợp đồng, khai trương

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Đông. Không thay, sửa giường; tránh đặt đồ nặng trên giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 18 tháng 10 năm 2026 , tức ngày 09-09-2026 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu, Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu (Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2026 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 18/10/2026, có sao tốt là Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát); Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Thần cách: Kỵ tế tự; Huyền Vũ: Kỵ an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1961 Tại thị xã Phủ Lý, Bộ Giáo dục đã phát động phong trào thi đua Dạy tốt, học tốt học tập trường phổ thông cấp II Bắc Lý trong toàn ngành giáo dục.
1996 Hiệp định tín dụng được Chính phủ Việt Nam và Ngân hàng phát triển châu Á (ADB) ký kết chính thức, với số tiền tương đương 50 triệu đôla Mỹ.

Sự kiện quốc tế

1748 Chiến tranh Kế vị Áo kết thúc với Hòa ước Aix-la-Chapelle; châu Âu chủ yếu trở lại tình trạng trước chiến tranh.
1851 Tiểu thuyết Moby-Dick của nhà văn Mỹ Herman Melville được xuất bản lần đầu tiên dưới tên Cá voi.
1867 Thương vụ Alaska hoàn tất khi Nga chính thức bàn giao lãnh thổ này cho cho Hoa Kỳ.
1922 Một côngxoocxiom của các công ty viễn thông thành lập Công ty Truyền thông Anh, về sau trở thành BBC, để xây dựng mạng phát thanh quốc gia tại Vương quốc Anh.
1931 Tômát Anva Êđixơn (Thomas Alva Adison) qua đời. Tômát Anva Êđixơn (Thomas Alva Adison) sinh năm 1847 tại nước Mỹ, là tác giả của các phát minh: Máy điện báo tải hai, đa tải, máy đĩa hát, bóng đèn điện có dây tóc, xe điện, xe hoả chạy điện.
1977 Khủng hoảng Mùa Thu Đức kết thúc khi những lãnh đạo của Phái Hồng quân chết trong tù, chính thức là do tự sát.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây