Lịch âm ngày 18/05/2044

Lịch âm ngày

18/05/2044

Ngày 21 tháng 04 năm Giáp Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 18/05/2044
Âm lịch Ngày 21/04/2044 tức ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Tị, năm Giáp Tý
Can chi ngày Ngày Đinh Mão
Can chi tháng Tháng Kỷ Tị
Can chi năm Năm Giáp Tý
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — lời nói thị phi, dễ cãi vã, mất của. Tránh ký kết, gặp đối tác; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1955 Chấm dứt cuộc di cư của 310.000 dân thường Việt Nam, binh lính và thành viên quân đội Pháp từ miền Bắc sang miền Nam Việt Nam sau khi chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất kết thúc.
1955 Chấm dứt cuộc di cư của 310. 000 dân thường Việt Nam, binh lính và thành viên quân đội Pháp từ miền Bắc sang miền Nam Việt Nam sau khi chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất kết thúc.
1960 Khánh thành Nhà máy cao su Sao vàng, Nhà máy thuốc lá Thǎng Long, Nhà máy xà phòng Hà Nội; Cùng với nhà máy cơ khí Hà Nội và một số nhà máy khác đã hình thành khu công nghiệp Thượng Đình, khu công nghiệp quy mô đầu tiên ở Hà Nội.
1961 Công ước Quốc tế đã được thông qua tại Hội nghị viên của Liên hiệp quốc tế về quan hệ ngoại giao giữa các nước trên thế giới và miễn trừ ngoại giao.
1964 Việt Nam đã khánh thành cầu Hàm Rồng (ở Thanh Hoá) và đoạn đường sắt Hàm Rồng - Vinh dài 156km
1978 Thực hiện Hiệp định vận chuyển hàng không giữa hai nước Việt-Pháp, chuyến bay đầu tiên của Hãng hàng không dân dụng Pháp đã đến sân bay Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh.
1991 Nhạc sĩ Đỗ Nhuận qua đời, ông sinh nǎm 1922, nguyên là Tổng thư ký Hội Nhạc sĩ Việt Nam khoá 1 và khoá 2. Các ca khúc nổi tiếng của ông: Đâu có giặc là ta cứ đi, Giải phóng Điện Biên, Việt Nam quê hương tôi, Thanh niên vui mở đường, Trông cây lại nhớ tới người...
1991 Nhạc sĩ Đỗ Nhuận qua đời, ông sinh nǎm 1922, nguyên là Tổng thư ký Hội Nhạc sĩ Việt Nam khoá 1 và khoá 2. Các ca khúc nổi tiếng của ông: Đâu có giặc là ta cứ đi, Giải phóng Điện Biên, Việt Nam quê hương tôi, Thanh niên vui mở đường, Trông cây lại nhớ tới người. . .

Sự kiện quốc tế

762 Sau khi Đường Túc Tông qua đời, Thái tử Lý Dự đăng cơ kế vị hoàng đế triều Đường, tức Đường Đại Tông.
1642 Montréal, TP lớn nhất tỉnh bang Québec và TP đông dân thứ nhì của Canada, được thành lập.
1974 Ấn Độ trở thành quốc gia thứ sáu thành công trong việc thử nghiệm vũ khí hạt nhân bằng cách cho nổ bom nguyên tử.
1980 Diễn ra cuộc tổng nổi dậy chống lại quân luật trên toàn quốc đối với Tổng thống Hàn Quốc Jeon Du-hwan bắt đầu bằng cuộc biểu tình của sinh viên ở Gwangju kêu gọi cải cách dân chủ, nhưng sau cùng bị quân đội Hàn Quốc dẹp tan khoảng chín ngày sau đó.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây