Lịch âm ngày 18/05/2041

Lịch âm ngày

18/05/2041

Ngày 19 tháng 04 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 18/05/2041
Âm lịch Ngày 19/04/2041 tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Tị, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Tân Hợi
Can chi tháng Tháng Quý Tị
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Phòng Nhật Thố. Sao tốt (Đại Cát). Tốt cho hầu hết mọi việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự. Nên kiêng: Không kị điều gì đặc biệt

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Chân, cẳng chân. Tránh can thiệp cẳng chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị kìm cản. Không nên xuất hành; đặc biệt tránh ký kết hợp đồng

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1955 Chấm dứt cuộc di cư của 310.000 dân thường Việt Nam, binh lính và thành viên quân đội Pháp từ miền Bắc sang miền Nam Việt Nam sau khi chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất kết thúc.
1955 Chấm dứt cuộc di cư của 310. 000 dân thường Việt Nam, binh lính và thành viên quân đội Pháp từ miền Bắc sang miền Nam Việt Nam sau khi chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất kết thúc.
1960 Khánh thành Nhà máy cao su Sao vàng, Nhà máy thuốc lá Thǎng Long, Nhà máy xà phòng Hà Nội; Cùng với nhà máy cơ khí Hà Nội và một số nhà máy khác đã hình thành khu công nghiệp Thượng Đình, khu công nghiệp quy mô đầu tiên ở Hà Nội.
1961 Công ước Quốc tế đã được thông qua tại Hội nghị viên của Liên hiệp quốc tế về quan hệ ngoại giao giữa các nước trên thế giới và miễn trừ ngoại giao.
1964 Việt Nam đã khánh thành cầu Hàm Rồng (ở Thanh Hoá) và đoạn đường sắt Hàm Rồng - Vinh dài 156km
1978 Thực hiện Hiệp định vận chuyển hàng không giữa hai nước Việt-Pháp, chuyến bay đầu tiên của Hãng hàng không dân dụng Pháp đã đến sân bay Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh.
1991 Nhạc sĩ Đỗ Nhuận qua đời, ông sinh nǎm 1922, nguyên là Tổng thư ký Hội Nhạc sĩ Việt Nam khoá 1 và khoá 2. Các ca khúc nổi tiếng của ông: Đâu có giặc là ta cứ đi, Giải phóng Điện Biên, Việt Nam quê hương tôi, Thanh niên vui mở đường, Trông cây lại nhớ tới người...
1991 Nhạc sĩ Đỗ Nhuận qua đời, ông sinh nǎm 1922, nguyên là Tổng thư ký Hội Nhạc sĩ Việt Nam khoá 1 và khoá 2. Các ca khúc nổi tiếng của ông: Đâu có giặc là ta cứ đi, Giải phóng Điện Biên, Việt Nam quê hương tôi, Thanh niên vui mở đường, Trông cây lại nhớ tới người. . .

Sự kiện quốc tế

762 Sau khi Đường Túc Tông qua đời, Thái tử Lý Dự đăng cơ kế vị hoàng đế triều Đường, tức Đường Đại Tông.
1642 Montréal, TP lớn nhất tỉnh bang Québec và TP đông dân thứ nhì của Canada, được thành lập.
1974 Ấn Độ trở thành quốc gia thứ sáu thành công trong việc thử nghiệm vũ khí hạt nhân bằng cách cho nổ bom nguyên tử.
1980 Diễn ra cuộc tổng nổi dậy chống lại quân luật trên toàn quốc đối với Tổng thống Hàn Quốc Jeon Du-hwan bắt đầu bằng cuộc biểu tình của sinh viên ở Gwangju kêu gọi cải cách dân chủ, nhưng sau cùng bị quân đội Hàn Quốc dẹp tan khoảng chín ngày sau đó.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây