Lịch âm ngày 18/05/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:22, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
06/04/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Tư Mệnh
Mão (05h–06h)
Thanh Long
Thìn (07h–08h)
Minh Đường
Mùi (13h–14h)
Kim Quỹ
Thân (15h–16h)
Bảo Quang
Dậu (17h–18h)
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Sửu (01h–02h)
Câu Trận
Dần (03h–04h)
Bạch Hổ
Tỵ (09h–10h)
Thiên Hình
Ngọ (11h–12h)
Chu Tước
Tuất (19h–20h)
Thiên Lao
Hợi (21h–22h)
Huyền Vũ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Canh Dần, Giáp Dần
Xung ngày
Thân xung Dần
Xung tháng
Tỵ xung Hợi
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Vị Thổ Trệ. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, gieo trồng, thu hoạch, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Nhân thần
Theo Can ngày: Tỳ, Vị. Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Tay, cánh tay. Tránh châm cứu, phẫu thuật tay
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị cản trở, trì hoãn. Dễ gặp sự cố; không đi xa, không ký kết
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 18 tháng 5 năm 2029 , tức ngày 06-04-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần, Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi.
Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2029 là Bình (Tốt mọi việc).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 18/05/2029, có sao tốt là Ngũ phú: Tốt mọi việc; Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Hoang vu: Xấu mọi việc; Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;