Lịch âm ngày 17/12/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

02/11/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 17/12/2028
Âm lịch Ngày 02/11/2028 tức ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Bính Tý
Can chi tháng Tháng Giáp Tý
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Thiên Phúc Tốt mọi việc
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với an táng
Quan nhật Tốt mọi việc
Trực Tinh Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thổ phủ Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Nguyệt Yếm đại họa Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi công, động thổ

Nhị thập bát tú

Tâm Nguyệt Hổ. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Ngoại lệ: Ngày Dần có thể dùng việc nhỏ. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, đặt giường

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát, rồng xanh dẫn đường. Mọi việc thuận lợi, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, góc lò. Đông. Không sửa bếp, không dùng lửa lớn không cần thiết

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 17 tháng 12 năm 2028 , tức ngày 02-11-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ, Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2028 là Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 17/12/2028, có sao tốt là Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Quan nhật: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1096 Ngày sinh Thiền sư Mãn Giác, tên thật là Lý Trường, sinh nǎm 1052. Ông thông hiểu cả Nho giáo và Phật giáo nên lúc 20 tuổi ông đã được chọn vào cung dạy Hoàng tử. Ít lâu sau, ông đi tu được sư Quảng Trí truyền tâm ấn, nối truyền thế hệ thứ 8 dòng thiền Quan Bích, có nhiều học trò theo học.
1923 Ngày mất nhà yêu nước Trần Xuân Soạn, ông sinh nǎm 1849, quê ở Thanh Hoá. Nǎm 1885, kinh thành Huế thất thủ, ông cùng Đại thần Tôn Thất Thuyết đưa vua Hàm Nghi ra Hà Tĩnh, rồi về Thanh Hoá chỉ đạo kháng chiến. Khi nghĩa quân suy yếu, ông sang Trung Quốc, tìm gặp Tôn Thất Thuyết ở Long Châu nhằm tổ chức các toán quân về hoạt động ở biên giới.
1946 Từ 7h đến 12h, máy bay thám thính Pháp bay dò xét bầu trời thành phố Hà Nội. Chúng đem xe ủi đất và cần trục tới phá các ụ chiến đấu của anh em tự vệ phố Lò Đúc, nã đại bác vào phố Hàng Bún, Yên Ninh làm sập những dẫy nhà, hàng trǎm người bị giết hại.
1985 Thiếu tướng, giáo sư, bác sĩ Đỗ Xuân Hợp qua đời. Ông sinh nǎm 1906 tại Hà Nội. Nǎm 26 tuổi ông đã là trợ lý giảng dạy bộ môn giải phẫu trường Đại học Y khoa Hà Nội. Ông đã viết nhiều sách và có nhiều công trình nghiên cứu về y học.

Sự kiện quốc tế

1778 Ngày sinh Hǎmphri Đâyvi (Humphry Davy). Ông sinh ra tại nước Anh, bắt đầu sự nghiệp nghiên cứu khoa học từ nǎm 20 tuổi. Là người sáng lập ngành khoa học mới điện khí hoá học, là người tìm ra phương pháp điện phân muối của các kim loại, ông cũng chứng minh được bản chất nguyên tố Clo.
1938 Nhà hóa học người Đức Otto Hahn khám phá ra phản ứng phân hạch hạt nhân của nguyên tố urani nặng, nền tảng khoa học và kỹ thuật của năng lượng hạt nhân.
1947 Máy bay ném bom chiến lược Boeing B-47 Stratojet tiến hành chuyến bay đầu tiên.
1965 Hội nghị đoàn kết đầu tiên giữa châu Á, châu Phi và châu Mỹ Latinh được tổ chức tại La Habana.
1989 Lần đầu tiên sau 29 nǎm, người dân Brazil lại được đi bầu cử và Fernando Collor de Mello đã trúng cử Tổng thống nước này.
1991 Boris Yeltsin và Mikhail Gorbachov đồng ý giải tán Liên bang Xô Viết và tuyên bố thành lập Khối Thịnh vượng chung vào ngày đầu nǎm mới.
2010 Người bán hàng dạo Mohamed Bouazizi tự thiêu, hành động này khởi nguồn cho Cách mạng Tunisia.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây