Lịch âm ngày 17/12/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:50, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

20/11/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 17/12/2027
Âm lịch Ngày 20/11/2027 tức ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Canh Ngọ
Can chi tháng Tháng Nhâm Tý
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Thiên Quan Tốt mọi việc
Giải thần Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Nhân Chuyên Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Mắt cá, gót chân. Tránh can thiệp mắt cá chân và gót

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — hổ trắng gây họa, dễ gặp thương tích, trộm cướp. Không xuất hành xa

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Giường ngủ, phòng chính. Tây. Không thay giường, không sửa phòng ngủ chính

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 17 tháng 12 năm 2027 , tức ngày 20-11-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần, Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2027 là Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 17/12/2027, có sao tốt là Thiên Quan: Tốt mọi việc; Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Hoang vu: Xấu mọi việc; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương; Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1096 Ngày sinh Thiền sư Mãn Giác, tên thật là Lý Trường, sinh nǎm 1052. Ông thông hiểu cả Nho giáo và Phật giáo nên lúc 20 tuổi ông đã được chọn vào cung dạy Hoàng tử. Ít lâu sau, ông đi tu được sư Quảng Trí truyền tâm ấn, nối truyền thế hệ thứ 8 dòng thiền Quan Bích, có nhiều học trò theo học.
1923 Ngày mất nhà yêu nước Trần Xuân Soạn, ông sinh nǎm 1849, quê ở Thanh Hoá. Nǎm 1885, kinh thành Huế thất thủ, ông cùng Đại thần Tôn Thất Thuyết đưa vua Hàm Nghi ra Hà Tĩnh, rồi về Thanh Hoá chỉ đạo kháng chiến. Khi nghĩa quân suy yếu, ông sang Trung Quốc, tìm gặp Tôn Thất Thuyết ở Long Châu nhằm tổ chức các toán quân về hoạt động ở biên giới.
1946 Từ 7h đến 12h, máy bay thám thính Pháp bay dò xét bầu trời thành phố Hà Nội. Chúng đem xe ủi đất và cần trục tới phá các ụ chiến đấu của anh em tự vệ phố Lò Đúc, nã đại bác vào phố Hàng Bún, Yên Ninh làm sập những dẫy nhà, hàng trǎm người bị giết hại.
1985 Thiếu tướng, giáo sư, bác sĩ Đỗ Xuân Hợp qua đời. Ông sinh nǎm 1906 tại Hà Nội. Nǎm 26 tuổi ông đã là trợ lý giảng dạy bộ môn giải phẫu trường Đại học Y khoa Hà Nội. Ông đã viết nhiều sách và có nhiều công trình nghiên cứu về y học.

Sự kiện quốc tế

1778 Ngày sinh Hǎmphri Đâyvi (Humphry Davy). Ông sinh ra tại nước Anh, bắt đầu sự nghiệp nghiên cứu khoa học từ nǎm 20 tuổi. Là người sáng lập ngành khoa học mới điện khí hoá học, là người tìm ra phương pháp điện phân muối của các kim loại, ông cũng chứng minh được bản chất nguyên tố Clo.
1938 Nhà hóa học người Đức Otto Hahn khám phá ra phản ứng phân hạch hạt nhân của nguyên tố urani nặng, nền tảng khoa học và kỹ thuật của năng lượng hạt nhân.
1947 Máy bay ném bom chiến lược Boeing B-47 Stratojet tiến hành chuyến bay đầu tiên.
1965 Hội nghị đoàn kết đầu tiên giữa châu Á, châu Phi và châu Mỹ Latinh được tổ chức tại La Habana.
1989 Lần đầu tiên sau 29 nǎm, người dân Brazil lại được đi bầu cử và Fernando Collor de Mello đã trúng cử Tổng thống nước này.
1991 Boris Yeltsin và Mikhail Gorbachov đồng ý giải tán Liên bang Xô Viết và tuyên bố thành lập Khối Thịnh vượng chung vào ngày đầu nǎm mới.
2010 Người bán hàng dạo Mohamed Bouazizi tự thiêu, hành động này khởi nguồn cho Cách mạng Tunisia.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây