Lịch âm ngày 17/11/2041

Lịch âm ngày

17/11/2041

Ngày 24 tháng 10 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 17/11/2041
Âm lịch Ngày 24/10/2041 tức ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Giáp Dần
Can chi tháng Tháng Kỷ Hợi
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Nhị thập bát tú

Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Vùng háng. Tránh can thiệp háng và bẹn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — dễ gặp quan phi, thương tích. Ở nhà nghỉ ngơi, không xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng ngủ; tránh làm bụi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 Nghe tin mấy tỉnh miền Nam bị bão lụt, gây thiệt hại về tài sản và tính mạng của nhân dân, Hồ Chủ tịch đã gửi thư cho đồng bào các tỉnh ở đó.

Sự kiện quốc tế

794 Nhật Hoàng Kammu dời đô từ Nara đến Kyoto, mở đầu Thời kỳ Heian trong lịch sử Nhật Bản, kéo dài đến năm 1185.
1558 Nữ hoàng Elizabeth I của Anh lên ngôi sau khi Mary I của Anh băng hà, bắt đầu thời kỳ trị vì 45 năm thường được nhắc đến như là Thời kỳ Elizabeth hoặc Thời Hoàng kim Elizabeth.
1587 Ngày sinh nhà thơ và nhà viết kịch Hà Lan Giu Vanđen Vônđen (Joost Vanden Vondel). Tác phẩm thơ nổi tiếng của ông là Bàn chải cọ. Ông mất ngày 30-5-1679.
1749 Nicôla Áppe ra đời tại Salôngsun Macnơ nước Pháp. Nicôla Áppe là người đầu tiên trên thế giới đã chế tạo đồ hộp bảo quản thức ǎn.
1855 Nhà thám hiểm David Livingstone trở thành người Châu Âu đầu tiên nhìn thấy Thác Victoria, một trong những thác nước lớn nhất thế giới, tọa lạc trên biên giới giữa Zambia và Zimbabwe ở phía nam Châu Phi.
1869 Tại Ai Cập, Kênh đào Suez, điểm giao thông trọng yếu nối Đại Tây Dương và Biển Đỏ, chính thức được hoàn thành sau gần 11 năm với những khó khăn về kỹ thuật, chính trị và kinh phí thực hiện.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3.541.541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3. 541. 541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây