Lịch âm ngày 17/11/2014

Lịch âm ngày

17/11/2014

Ngày 25 tháng 09 năm Giáp Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 17/11/2014
Âm lịch Ngày 25/09/2014 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Can chi ngày Ngày Nhâm Thìn
Can chi tháng Tháng Giáp Tuất
Can chi năm Năm Giáp Ngọ
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn
Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Nhị thập bát tú

Thất Hỏa Chư. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, cưới gả, khai trương. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật đỉnh đầu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — lợi tài, thu được tiền. Tốt cho giao thương, thu nợ, cầu tài

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Nam. Không sửa bếp; tránh để khói nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 Nghe tin mấy tỉnh miền Nam bị bão lụt, gây thiệt hại về tài sản và tính mạng của nhân dân, Hồ Chủ tịch đã gửi thư cho đồng bào các tỉnh ở đó.

Sự kiện quốc tế

794 Nhật Hoàng Kammu dời đô từ Nara đến Kyoto, mở đầu Thời kỳ Heian trong lịch sử Nhật Bản, kéo dài đến năm 1185.
1558 Nữ hoàng Elizabeth I của Anh lên ngôi sau khi Mary I của Anh băng hà, bắt đầu thời kỳ trị vì 45 năm thường được nhắc đến như là Thời kỳ Elizabeth hoặc Thời Hoàng kim Elizabeth.
1587 Ngày sinh nhà thơ và nhà viết kịch Hà Lan Giu Vanđen Vônđen (Joost Vanden Vondel). Tác phẩm thơ nổi tiếng của ông là Bàn chải cọ. Ông mất ngày 30-5-1679.
1749 Nicôla Áppe ra đời tại Salôngsun Macnơ nước Pháp. Nicôla Áppe là người đầu tiên trên thế giới đã chế tạo đồ hộp bảo quản thức ǎn.
1855 Nhà thám hiểm David Livingstone trở thành người Châu Âu đầu tiên nhìn thấy Thác Victoria, một trong những thác nước lớn nhất thế giới, tọa lạc trên biên giới giữa Zambia và Zimbabwe ở phía nam Châu Phi.
1869 Tại Ai Cập, Kênh đào Suez, điểm giao thông trọng yếu nối Đại Tây Dương và Biển Đỏ, chính thức được hoàn thành sau gần 11 năm với những khó khăn về kỹ thuật, chính trị và kinh phí thực hiện.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3.541.541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3. 541. 541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây