Lịch âm ngày 17/11/2010

Lịch âm ngày

17/11/2010

Ngày 12 tháng 10 năm Canh Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 17/11/2010
Âm lịch Ngày 12/10/2010 tức ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần
Can chi ngày Ngày Tân Mùi
Can chi tháng Tháng Đinh Hợi
Can chi năm Năm Canh Dần
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — cung ngọc rộng mở, đại cát đại lợi. Xuất hành mọi hướng đều được

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Tây. Không sửa, thay đổi đồ nội thất phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 Nghe tin mấy tỉnh miền Nam bị bão lụt, gây thiệt hại về tài sản và tính mạng của nhân dân, Hồ Chủ tịch đã gửi thư cho đồng bào các tỉnh ở đó.

Sự kiện quốc tế

794 Nhật Hoàng Kammu dời đô từ Nara đến Kyoto, mở đầu Thời kỳ Heian trong lịch sử Nhật Bản, kéo dài đến năm 1185.
1558 Nữ hoàng Elizabeth I của Anh lên ngôi sau khi Mary I của Anh băng hà, bắt đầu thời kỳ trị vì 45 năm thường được nhắc đến như là Thời kỳ Elizabeth hoặc Thời Hoàng kim Elizabeth.
1587 Ngày sinh nhà thơ và nhà viết kịch Hà Lan Giu Vanđen Vônđen (Joost Vanden Vondel). Tác phẩm thơ nổi tiếng của ông là Bàn chải cọ. Ông mất ngày 30-5-1679.
1749 Nicôla Áppe ra đời tại Salôngsun Macnơ nước Pháp. Nicôla Áppe là người đầu tiên trên thế giới đã chế tạo đồ hộp bảo quản thức ǎn.
1855 Nhà thám hiểm David Livingstone trở thành người Châu Âu đầu tiên nhìn thấy Thác Victoria, một trong những thác nước lớn nhất thế giới, tọa lạc trên biên giới giữa Zambia và Zimbabwe ở phía nam Châu Phi.
1869 Tại Ai Cập, Kênh đào Suez, điểm giao thông trọng yếu nối Đại Tây Dương và Biển Đỏ, chính thức được hoàn thành sau gần 11 năm với những khó khăn về kỹ thuật, chính trị và kinh phí thực hiện.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3.541.541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3. 541. 541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây