Lịch âm ngày 17/08/2042

Lịch âm ngày

17/08/2042

Ngày 02 tháng 07 năm Nhâm Tuất

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 17/08/2042
Âm lịch Ngày 02/07/2042 tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Can chi ngày Ngày Đinh Hợi
Can chi tháng Tháng Mậu Thân
Can chi năm Năm Nhâm Tuất
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Lập Thu
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Nguy Nguyệt Yến. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc nhỏ. Nên kiêng: Kị leo trèo, làm nhà cao, đi thuyền

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị giữ, cản trở. Mọi việc khó hanh thông; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1966 Dân quân quận Phù Yên tỉnh Nghĩa Lộ bắn 3 phát súng trường xuyên thủng chiếc ghế ngồi của tên giặc lái máy bay Mỹ, góp phần xứng đáng cùng bộ đội Pháp cao xạ bắn rơi một chiếc F4 Mỹ.
1968 Từ 17-8 đến 30-9-1968, Quân và dân ta ở miền Nam lại mở đợt tiến công và nổi dậy lần thứ ba trong nǎm 1968. Ta đã đánh vào 27 thành phố, hơn 100 thị trấn, quận lỵ, chi khu quân sự, 17 sân bay, 3 kho và 6 Bộ tư lệnh sư đoàn của địch.

Sự kiện quốc tế

1689 Khởi đầu một cuộc khủng hoảng giữa phụ chính Sofia Alekseyevna và em khác mẹ là Sa hoàng Nga Pyotr, kết quả Sofia bị lật đổ.
1798 Đức Mẹ Maria được các tín hữu Công giáo La Mã Việt Nam tin rằng hiện ra tại Quảng Trị, sự kiện được gọi là Đức Mẹ La Vang
1848 Nhà bác học Thụy Điển Giôn Giacốp Bêzêliút qua đời. Ông sinh ngày 20-8-1779 tại Thụy Điển. Những khái niệm quan trọng gắn liền với tên tuổi như: Hoá học, hữu cơ, xúc tác, tính thù hình, hiện tượng đồng phân ... Ký hiệu các nguyên tố mà chúng ta dùng ngày nay là do ông đề nghị.
1848 Nhà bác học Thụy Điển Giôn Giacốp Bêzêliút qua đời. Ông sinh ngày 20-8-1779 tại Thụy Điển. Những khái niệm quan trọng gắn liền với tên tuổi như: Hoá học, hữu cơ, xúc tác, tính thù hình, hiện tượng đồng phân . . . Ký hiệu các nguyên tố mà chúng ta dùng ngày nay là do ông đề nghị.
1870 Trong Chiến tranh Pháp-Phổ, quân đội Phổ cùng đồng minh bắt đầu cuộc vây hãm pháo đài Toul của Pháp.
1886 Nhà khoa học Bútlêrốp qua đời. Ông sinh ngày 15-9-1828, tại một thị trấn nhỏ nước Nga.
1914 Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, quân Nga bị quân Đức đẩy lui trong Trận Stallupönen.
2007 Chính quyền Việt Nam cấp đăng ký hoạt động tôn giáo cho giáo hội Minh Sư Đạo.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây