Lịch âm ngày 16/12/2052

Lịch âm ngày

16/12/2052

Ngày 26 tháng 10 năm Nhâm Thân

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 16/12/2052
Âm lịch Ngày 26/10/2052 tức ngày Tân Tị, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Can chi ngày Ngày Tân Tị
Can chi tháng Tháng Tân Hợi
Can chi năm Năm Nhâm Thân
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tai, mắt. Tránh can thiệp tai và mắt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — sáng rực bảo hộ, hanh thông mọi việc. Xuất hành cầu tài, cầu duyên đều tốt

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Cửa phụ, cửa sau. Nam. Không sửa cửa; không bịt cửa phụ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1427 Tại phía nam thành Đông Quan (Hà Nội ngày nay), trước phái đoàn đại biểu nghĩa quân do Lê Lợi cầm đầu, Tổng binh Vương Thông phải tuyên thệ xin rút quân Minh về nước.
1912 Ngày sinh nhà vǎn Bùi Huy Phồn. Ông quê ở Ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, mất nǎm 1990.
1950 Ngày sinh nhà thơ, nhà báo Thôi Hữu, tên thật là Nguyễn Đức Giới quê ở huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá
1952 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh số 129 đặt các Bảng gia đình vẻ vang và Bảng Vàng danh dự để tặng các gia đình có nhiều người tham gia lực lượng vũ trang và có công lao trong các cuộc kháng chiến.
1994 Tại kỳ họp thứ 18 tổ chức ở Phukét (Thái Lan), Hội đồng di sản thế giới thuộc tổ chức UNESCO đã chính thức quyết định công nhân Vịnh Hạ Long (tỉnh Quảng Ninh) là di sản thiên nhiên thế giới.

Sự kiện quốc tế

755 Tiết độ sứ An Lộc Sơn khởi binh chống triều đình, song trên danh nghĩa tuyên bố nhận được mật chiếu của Đường Huyền Tông, khởi đầu loạn An Sử.
1740 Quốc vương Phổ Friedrich II xâm chiếm Silesia, khởi đầu Chiến tranh Kế vị Áo.
1770 Ngày sinh Beethoven Ludwig van, nhạc sĩ Đức vĩ đại, đại biểu lỗi lạc của trường phái cổ điển Viên, người đạt thành tựu xuất sắc trong hai thể loại lớn của âm nhạc là giao hưởng và xônát. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là bản giao hưởng Anh hùng ca, bản xônát Bình minh. Apasiônata... Ông bị điếc từ nǎm 1798 và mất ngày 26-3-1827.
1770 Ngày sinh Beethoven Ludwig van, nhạc sĩ Đức vĩ đại, đại biểu lỗi lạc của trường phái cổ điển Viên, người đạt thành tựu xuất sắc trong hai thể loại lớn của âm nhạc là giao hưởng và xônát. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là bản giao hưởng Anh hùng ca, bản xônát Bình minh. Apasiônata. . . Ông bị điếc từ nǎm 1798 và mất ngày 26-3-1827.
1899 Câu lạc bộ bóng đá A.C. Milan được thành lập bởi hai người Anh, với tên ban đầu là Milan Cricket and Foot-Ball Club.
1899 Câu lạc bộ bóng đá A. C. Milan được thành lập bởi hai người Anh, với tên ban đầu là Milan Cricket and Foot-Ball Club.
1941 Thiết giáp hạm Yamato của Hải quân Đế quốc Nhật Bản được chính thức đưa vào hoạt động.
2002 Tổ chức phi lợi nhuận Creative Commons ban hành Giấy phép Creative Commons, một giấy phép bản quyền công cộng cho phép phân phối tác phẩm của một cá nhân.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây