Lịch âm ngày 16/11/2013

Lịch âm ngày

16/11/2013

Ngày 14 tháng 10 năm Quý Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 16/11/2013
Âm lịch Ngày 14/10/2013 tức ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Tị
Can chi ngày Ngày Bính Tuất
Can chi tháng Tháng Quý Hợi
Can chi năm Năm Quý Tị
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Hư Nhật Thử. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn: cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần giám sát phù hộ. Lợi cho cầu phúc, xuất hành hướng Nam

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1308 Trần Khâm, tức Trần Nhân Tông qua đời. Ông sinh ngày 7-12-1258. Triều đại ông nổi bật tinh thần nhân quân dân đại đoàn kết, nổi tiếng qua hai cuộc Hội nghị Diên Hồng và Bình Than, và hai lần chiến thắng quân Nguyên xâm lược.
1925 Ngày sinh nhà vǎn Nguyễn Thành Long. Ông sinh ra tại TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và qua đời nǎm 1991 tại Hà Nội.
1925 Ngày sinh nhà vǎn Nguyễn Thành Long. Ông sinh ra tại TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và qua đời nǎm 1991 tại Hà Nội.
1983 Từ ngày 16-11 đến 18-11-1983, tại Hà Nội đã diễn ra Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ IV.
1989 Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công đã ký lệnh công bố Pháp lệnh về đê điều..
1989 Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công đã ký lệnh công bố Pháp lệnh về đê điều. .
1991 Từ ngày 16-11 đến ngày 19-11-1991: Đại hội Đảng bộ Hà Nội lần thứ XI đã tiến hành.

Sự kiện quốc tế

1532 Francisco Pizarro và binh lính của mình bắt được Hoàng đế Inca Atahualpa trong trận Cajamarca.
1632 Quốc vương Gustav II Adolf của Thụy Điển tử trận khi giáo chiến với quân La Mã Thần thánh trong trận Lützen.
1789 Lễ Tạ ơn được tiến hành ở quy mô quốc gia tại Hoa Kỳ theo đề nghị Tổng thống George Washington và được Quốc hội phê chuẩn.
1920 Qantas, hàng hàng không quốc gia Úc, được thành lập tại Winton, Queensland.
1942 Chiến tranh thế giới thứ hai: Chiến dịch Bó đuốc tại Bắc Phi kết thúc với thắng lợi của Đồng Minh.
1945 Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hiệp Quốc (UNESCO) được thành lập.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây