Lịch âm ngày 16/06/2050

Lịch âm ngày

16/06/2050

Ngày 27 tháng 04 năm Canh Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 16/06/2050
Âm lịch Ngày 27/04/2050 tức ngày Đinh Mão, tháng Tân Tị, năm Canh Ngọ
Can chi ngày Ngày Đinh Mão
Can chi tháng Tháng Tân Tị
Can chi năm Năm Canh Ngọ
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Nhị thập bát tú

Lâu Kim Cẩu. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — lời nói thị phi, dễ cãi vã, mất của. Tránh ký kết, gặp đối tác; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1868 Lãnh tụ nông dân Nguyễn Trung Trực đã cầm đầu cuộc khởi nghĩa chống Pháp xâm lược tại tỉnh Kiên Giang.
1919 Nguyễn Tất Thành chính thức lấy tên Nguyễn Ái Quốc, gửi đến hội nghị Vécxây bản yêu sách của nhân dân Việt Nam đòi Chính phủ Pháp phải thừa nhận các quyền tự do, dân chủ và quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
1951 Toàn thể công nhân mỏ Hà Tu, Hòn Gai tổ chức bãi công đòi chủ mỏ tăng lương. Cuộc đấu tranh kiên quyết của công nhân mỏ Hà Tu đã thu được thắng lợi. Chủ mỏ phải tǎng lương cho công nhân 50 xu một ngày, và rút 2 chuyến xe ở những nơi khó làm.
1967 Trung đội dân quân gái xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá đã bắn rơi 1 máy bay phản lực A4 của Mỹ.
1994 Hiệp ước về những nguyên tắc cơ bản giữa liên bang Nga và Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được 2 bên ký kết tại Mátxcơva.

Sự kiện quốc tế

907 Hậu Lương Thái Tổ phong cho Tiết độ sứ Tiền Lưu tước hiệu Ngô Việt vương, sự kiện này thường được xem là mốc thời gian nước Ngô Việt ra đời.
1407 Trong Chiến tranh Minh - Đại Ngu, quân Minh bắt được vua Hồ Hán Thương và Thái thượng hoàng Hồ Quý Ly của Đại Ngu.
1911 Công ty tiền thân của IBM thành lập tại Endicott, New York.
1963 Liên Xô đã phóng lên quỹ đạo vệ tinh trái đất tàu vũ trụ Phương Đông 6 do Têrêscôva Valentina Vladimirôpna, công dân Liên Xô điều khiển vào 12 giờ 30 phút.
2000 Trừ khu tranh chấp Havot Sheba‘a, Israel tuân theo Nghị quyết 425 của Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc sau 22 năm từ khi nghị quyết ra đời, với nội dung yêu cầu Israel rút toàn bộ quân khỏi Liban.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây