Lịch âm ngày 16/05/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:22, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/04/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 16/05/2029
Âm lịch Ngày 04/04/2029 tức ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Bính Ngọ
Can chi tháng Tháng Kỷ Tị
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Trừ
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tắm gội, chữa bệnh, trừ sâu hại, phá bỏ cũ, nhổ cỏ
Nên kiêng: Kị cưới gả, nhậm chức, khai trương, xây nhà mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Tý, Canh Tý

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức

Sao xấu

Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Trùng Tang Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Ly sàng Kỵ cưới hỏi

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp tai ương, trộm cướp. Không xuất hành; đặc biệt tránh ban đêm

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục nền nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 16 tháng 5 năm 2029 , tức ngày 04-04-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý, Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2029 là Trừ (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 16/05/2029, có sao tốt là Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; U Vi tinh: Tốt mọi việc; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1825 Nhà yêu nước Đặng Huy Trứ ra đời. Ông là quan triều Nguyễn, sinh ra tại Thừa Thiên Huế. Ông có công lớn trong nhiều lĩnh vực và góp sức không nhỏ trong cuộc đấu tranh chống lại thực dân Pháp xâm lược. Ông mất năm 1873 khi mới 19 tuổi.
1939 Hơn 3000 công nhân nhà máy sợi Hải Phòng tiến hành cuộc bãi công. Đây là cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất của phong trào công nhân nǎm 1939.
1945 Hội Tân Việt nam được thành lập. Hội Tân Việt Nam có đường lối chính trị không rõ rệt, mục tiêu chung chung. Tổ chức này nhanh chóng phân hoá. Một bộ phận trở thành thành viên của Việt Minh. Ngày 22-7-1945, Hội Tân Việt Minh tự giải tán.
1946 Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà thành lập Qũy tham gia kháng chiến. Chính phủ kêu gọi mỗi người dân đóng góp một số tiền bằng 10 ngày sinh hoạt phí của bộ đội. Kết quả là thu được 174 triệu đồng.

Sự kiện quốc tế

290 Hoàng đế khai quốc Tây Tấn là Tư Mã Viêm qua đời, Thái tử Tư Mã Trung kế vị, tức Tấn Huệ Đế.
1770 Công chúa Áo 14 tuổi Marie Antoinette kết hôn với Thái tử Pháp Louis-Auguste tại cung điện Versailles.
1929 Lễ trao Giải Oscar lần đầu tiên được tổ chức tại Hollywood, Hoa Kỳ.
1965 Mao Trạch Đông phát động cuộc Đại Cách mạng vǎn hoá vô sản tại Trung Quốc trong Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc khoá 9.
1975 Nhà leo núi Nhật Bản Tabei Junko trở thành người phụ nữ đầu tiên chinh phục đỉnh Everest.
1985 Michael Jordan được mệnh danh là Cầu thủ mới của năm trong giải đấu bóng rổ nhà nghề NBA.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây