Lịch âm ngày 15/11/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:24, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

18/10/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 15/11/2027
Âm lịch Ngày 18/10/2027 tức ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Mậu Tuất
Can chi tháng Tháng Tân Hợi
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Canh Thìn, Bính Thìn

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Cát Khánh Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Hoang vu Xấu mọi việc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ thời cô quả Kỵ cưới hỏi
Quỷ khốc Xấu với tế tự; an táng

Ngày kỵ

Ngày 15-11-2027 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Dực Hỏa Xà. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất xuất hành và xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ, Vị. Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — phúc thần bảo hộ. Lợi cho gặp quan, xin việc, cầu phúc

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng ngủ; tránh di chuyển đồ nặng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường Ngày can Mậu không nên mua bán, nhận ruộng đất. Không ký hợp đồng đất đai, không nhận chuyển nhượng
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 15 tháng 11 năm 2027 , tức ngày 18-10-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn, Xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2027 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 15/11/2027, có sao tốt là Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Cát Khánh: Tốt mọi việc; Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Hoang vu: Xấu mọi việc; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi; Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1923 Ngày sinh nhạc sĩ Văn Cao ra. Ông sinh ra tại Nam ĐỊnh. Nǎm 1944, ông sáng tác bài hát Tiến quân ca để cổ vũ phong trào Cách mạng của nhân dân ta. Kỳ họp đầu tiên của Quốc hội khoá I của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đã chọn bài hát này làm Quốc ca Việt Nam cho tới ngày nay.
1961 Hội đồng an ninh Mỹ đã thống kê kế hoạch Xtalây Taylo, kế hoạch đầu tiên của chiến tranh đặc biệt nhằm bình định miền nam trong 18 tháng, rồi tiến ra miền Bắc..
1961 Hội đồng an ninh Mỹ đã thống kê kế hoạch Xtalây Taylo, kế hoạch đầu tiên của chiến tranh đặc biệt nhằm bình định miền nam trong 18 tháng, rồi tiến ra miền Bắc. .
1965 Đoàn đại biểu anh hùng và chiến sĩ thi đua các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam ra thǎm miền Bắc.
1968 Quân lực Hoa Kỳ mở đầu Chiến dịch Commando Hunt, nhằm ngăn cản Quân đội Nhân dân Việt Nam không thể chở quân và đạn dược trên đường Trường Sơn.
1975 Từ ngày 15-11 đến ngày 21-11-1975, tại thành phố Sài Gòn - Gia Định, Đoàn đại biểu miền Bắc tiến hành hội nghị Hiệp thương chính trị để bàn vấn đề thống nhất nước Việt Nam về mặt Nhà nước.

Sự kiện quốc tế

1864 Trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ: Tướng miền Bắc William Tecumseh Sherman bắt đầu Cuộc hành quân ra Biển, tàn phá tài sản và cơ sở hạ tầng trên đường đi từ Atlanta đến Savannah, Georgia.
1920 Hội Quốc Liên họp lần đầu tiên tại Genève, Thụy Sĩ, 41 quốc gia thành viên sáng lập có mặt.
1966 Liên đoàn bóng đá châu Đại Dương được hình thành với ba thành viên là Úc, New Zealand, Fiji.
1988 Tàu vũ trụ Buran, đối trọng của Liên Xô với tàu con thoi của NASA, được phóng lên không có người lái trong chuyến bay duy nhất.
2012 Tại hội nghị lần thứ nhất của Ban Chấp hành Trung ương khóa 18, Tập Cận Bình trở thành Tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc, 9 thành viên của Ủy ban Thường vụ cục chính trị được bầu ra.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây