Lịch âm ngày 15/05/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:48, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

03/04/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 15/05/2029
Âm lịch Ngày 03/04/2029 tức ngày Ất Tị, tháng Kỷ Tị, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Tị
Can chi tháng Tháng Kỷ Tị
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Sao xấu

Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Câu Trận Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 15-05-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Bích Thủy Dư. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, học hành, xuất hành, giao dịch. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — ánh sáng bảo vệ. Xuất hành gặp quý nhân, lợi cho mọi việc

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa phụ, cửa sau. Tây. Không sửa cửa phụ; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 15 tháng 5 năm 2029 , tức ngày 03-04-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2029 là Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 15/05/2029, có sao tốt là Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Hoàng Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Câu Trận: Kỵ an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1919 Khoa thi cuối cùng của nền thi cử truyền thống (chữ Nho) đã diễn ra và kết thúc với 7 đệ tam giáp đồng tiến sĩ và 16 phó bảng.
1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
1945 Lễ thành lập Việt Nam giải phóng quân tại chợ Chu, Thái Nguyên gồm các đồng chí Võ Nguyên Giáp, Trần Đǎng Ninh. VNGPQ gồm các chi đội chiến đấu trưởng thành mau chóng và trở thành QĐNDVN
1946 Hội Công nhân cứu quốc Bắc Bộ tổ chức lớp đào tạo cán bộ công vận tại ngôi đình Khuyến Lương, nay thuộc xã Trần Phú, huyện Thanh Trì, Hà Nội.
1947 Chủ tịch Chính phủ đã có sắc lệnh đặt ra huân chương Quân công và Huân chương Chiến sĩ để động viên, khen thưởng quân nhân và dân quân du kích có thành tích.
1975 Hàng triệu người tại Hà Nội, Sài Gòn, Gia Định xuống đường mít tinh, diễu hành mừng miền Nam hoàn toàn giải phóng, đất nước thống nhất.
1991 Chính phủ Việt Nam cho phép Bộ Nội vụ gia nhập Tổ chức cảnh sát hình sự quốc tế (gọi tắt là Interpol).

Sự kiện quốc tế

189 Hán Linh Đế qua đời.
1636 Hoàng Thái Cực cải quốc hiệu từ Đại Kim sang Đại Thanh, trở thành hoàng đế khai quốc trên thực tế của triều Thanh.
1701 Bắt đầu Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha. Đây là cuộc chiến của một số cường quốc châu Âu nhằm ngăn ngừa việc hợp nhất hai vương quốc hùng mạnh Pháp và Tây Ban Nha.
1718 Khẩu súng máy đầu tiên trên thế giới ra đời do James Puckle, một luật sư Luân Đôn, chế tạo.
1859 Ngày sinh nhà vật lý người Pháp tên là Pie Quiri. Ông mất ngày 9-4-1906. Ông và vợ là Mari lãnh giải Nôben vật lý nǎm 1903 do tìm thấy 2 nguyên tố polonium và radium. Quiri được đặt cho đơn vị ước số phóng xạ và nguyên tố hoá học 96.
1943 Quốc tế cộng sản tuyên bố tự giải tán sau khi hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình.
1988 Sau hơn tám năm chiến đấu, Hồng quân Liên Xô bắt đầu rút quân khỏi Afghanistan trong cuộc chiến tranh Liên Xô tại Afghanistan.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây