Lịch âm ngày 15/05/2010

Lịch âm ngày

15/05/2010

Ngày 02 tháng 04 năm Canh Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 15/05/2010
Âm lịch Ngày 02/04/2010 tức ngày Ất Sửu, tháng Tân Tị, năm Canh Dần
Can chi ngày Ngày Ất Sửu
Can chi tháng Tháng Tân Tị
Can chi năm Năm Canh Dần
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng thênh thang. Lợi cho gặp gỡ quan lại, ký kết hợp đồng, khai trương

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Đông. Không thay, sửa giường; tránh đặt đồ nặng trên giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1919 Khoa thi cuối cùng của nền thi cử truyền thống (chữ Nho) đã diễn ra và kết thúc với 7 đệ tam giáp đồng tiến sĩ và 16 phó bảng.
1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh.
1945 Lễ thành lập Việt Nam giải phóng quân tại chợ Chu, Thái Nguyên gồm các đồng chí Võ Nguyên Giáp, Trần Đǎng Ninh. VNGPQ gồm các chi đội chiến đấu trưởng thành mau chóng và trở thành QĐNDVN
1946 Hội Công nhân cứu quốc Bắc Bộ tổ chức lớp đào tạo cán bộ công vận tại ngôi đình Khuyến Lương, nay thuộc xã Trần Phú, huyện Thanh Trì, Hà Nội.
1947 Chủ tịch Chính phủ đã có sắc lệnh đặt ra huân chương Quân công và Huân chương Chiến sĩ để động viên, khen thưởng quân nhân và dân quân du kích có thành tích.
1975 Hàng triệu người tại Hà Nội, Sài Gòn, Gia Định xuống đường mít tinh, diễu hành mừng miền Nam hoàn toàn giải phóng, đất nước thống nhất.
1991 Chính phủ Việt Nam cho phép Bộ Nội vụ gia nhập Tổ chức cảnh sát hình sự quốc tế (gọi tắt là Interpol).

Sự kiện quốc tế

189 Hán Linh Đế qua đời.
1636 Hoàng Thái Cực cải quốc hiệu từ Đại Kim sang Đại Thanh, trở thành hoàng đế khai quốc trên thực tế của triều Thanh.
1701 Bắt đầu Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha. Đây là cuộc chiến của một số cường quốc châu Âu nhằm ngăn ngừa việc hợp nhất hai vương quốc hùng mạnh Pháp và Tây Ban Nha.
1718 Khẩu súng máy đầu tiên trên thế giới ra đời do James Puckle, một luật sư Luân Đôn, chế tạo.
1859 Ngày sinh nhà vật lý người Pháp tên là Pie Quiri. Ông mất ngày 9-4-1906. Ông và vợ là Mari lãnh giải Nôben vật lý nǎm 1903 do tìm thấy 2 nguyên tố polonium và radium. Quiri được đặt cho đơn vị ước số phóng xạ và nguyên tố hoá học 96.
1943 Quốc tế cộng sản tuyên bố tự giải tán sau khi hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình.
1988 Sau hơn tám năm chiến đấu, Hồng quân Liên Xô bắt đầu rút quân khỏi Afghanistan trong cuộc chiến tranh Liên Xô tại Afghanistan.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây