Lịch âm ngày 15/03/2041

Lịch âm ngày

15/03/2041

Ngày 14 tháng 02 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 15/03/2041
Âm lịch Ngày 14/02/2041 tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Đinh Mùi
Can chi tháng Tháng Tân Mão
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Kinh Trập
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — cung ngọc phù trợ. Đại cát, lợi cho xuất hành, khai trương, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1874 Chính phủ Pháp và triều Nguyễn ký kết Hòa ước Giáp Tuất, công nhận chủ quyền vĩnh viễn của Pháp đối với Nam Kỳ.
1945 Tổng Bộ Việt Minh phát Hịch kháng Nhật cứu nước. Nội dung vạch rõ: Giặc Nhật là kẻ thù số 1 và báo trước rằng cách mạng nhất định thắng lợi.
1949 Từ ngày 15-3 đến 30-4-1949, bộ tư lệnh quân đội ta đã chỉ đạo chiến dịch trên địa bàn các tỉnh Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn.
1953 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập Doanh nghiệp Điện ảnh và nhiếp ảnh Việt Nam
1960 Cao trào Đồng khởi của Bến Tre. Hơn 5.000 phụ nữ gồm đủ các thành phần, đủ mọi lứa tuổi của các xã Phước Hiệp, Bình Khánh, Định Thuỷ, Đa Phước Hội, An Định, Thành Thới họp thành một đoàn người đội khǎn tang, mặc áo rách, bồng con, kéo vào quận Mỏ Cày, đòi chấm dứt chiến tranh, đòi bồi thường tính mạng, đòi trừng trị bọn ác ôn ở Phước Hiệp. Bè lũ Mỹ - Diệm rất sợ lực lượng hùng hậu này và chúng đã phải gọi là Đội quân tóc dài.
1960 Cao trào Đồng khởi của Bến Tre. Hơn 5. 000 phụ nữ gồm đủ các thành phần, đủ mọi lứa tuổi của các xã Phước Hiệp, Bình Khánh, Định Thuỷ, Đa Phước Hội, An Định, Thành Thới họp thành một đoàn người đội khǎn tang, mặc áo rách, bồng con, kéo vào quận Mỏ Cày, đòi chấm dứt chiến tranh, đòi bồi thường tính mạng, đòi trừng trị bọn ác ôn ở Phước Hiệp. Bè lũ Mỹ - Diệm rất sợ lực lượng hùng hậu này và chúng đã phải gọi là Đội quân tóc dài.

Sự kiện quốc tế

1831 Văn hào Victor Hugo xuất bản quyển tiểu thuyết lịch sử nổi tiếng Nhà thờ Đức Bà Paris.
1933 Adolf Hitler, lãnh đạo Đảng Quốc Xã, lên cầm quyền nước Đức, lập ra Đế chế thứ ba. Chế độ này kéo dài được 12 năm.
2003 Tổ chức Y tế Thế giới báo động về sự xuất hiện của vi khuẩn SARS tại các nước châu Á và Canada.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây