Lịch âm ngày 15/02/2045

Lịch âm ngày

15/02/2045

Ngày 29 tháng 12 năm Giáp Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 15/02/2045
Âm lịch Ngày 29/12/2044 tức ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Can chi ngày Ngày Canh Tý
Can chi tháng Tháng Đinh Sửu
Can chi năm Năm Giáp Tý
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Sửu xung Mùi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn
Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Nhị thập bát tú

Giác Mộc Giao. Sao trung bình. Tốt cho nhiều việc trừ an táng. Nên làm: Tốt cho xây dựng, cưới gả, xuất hành, cầu tài, học hành. Nên kiêng: Kị chôn cất, sửa mộ

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — rồng xanh dẫn lối. Đại cát, mọi việc xuôi chèo mát mái

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ chính. Tránh sửa chữa, thay đổi phòng ngủ lớn
Theo Can Chi ngày Bếp, khu bếp. Đông. Không sửa bếp; không làm hư bếp lò

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1943 Kim Đồng bị Pháp sát hại khi mới 14 tuổi. Liệt sĩ Kim Đồng, tên thật là Nông Vǎn Dền, sinh nǎm 1929, người dân tộc Nùng, quê ở xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. Tham gia Cách mạng từ nǎm 11 tuổi, làm giao thông liên lạc cho các cán bộ hoạt động bí mật và đội trưởng Đội nhi đồng cứu vong. Tháng 7-1997, Kim Đồng được Nhà nước truy tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.
1947 Khai mạc Hội nghị chính trị viên toàn quốc lần thứ nhất do Tổng quân ủy triệu tập. Hội nghị đã xác định vai trò lãnh đạo tuyệt đối của Đảng trong quân đội, đặt hệ thống tổ chức Đảng trong quân đội từ Tổng quân ủy đến mỗi chi bộ.
1961 Tại chiến khu Đ ở Nam Bộ, một hội nghị quân sự quan trọng được tổ chức. Hội nghị quyết định: Thống nhất tất cả các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam thành Quân giải phóng miền Nam và đặt dưới sự chỉ huy chung là Bộ tư lệnh các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1564 Galileo Galilei, nhà vật lí, nhà toán học và nhà thiên văn học, người đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng khoa học, ra đời tại Pisa, nước Ý.
1763 Hiệp định Hubertusburg được ký kết, kết thúc cuộc Chiến tranh Bảy năm đẫm máu ở châu Âu.
1796 Giáo chúng Bạch Liên giáo ở khu vực Nghi Đô, Chi Giang khởi sự, mở đầu cuộc Khởi nghĩa Bạch Liên giáo chống triều đình Thanh.
2013 Sóng xung kích từ một thiên thạch trên bầu trời Chelyabinsk, miền trung nước Nga, khiến hơn 1000 người bị thương do kính vỡ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây