Lịch âm ngày 15/02/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

10/01/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 15/02/2027
Âm lịch Ngày 10/01/2027 tức ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Ất Sửu
Can chi tháng Tháng Nhâm Dần
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Thiên Quý Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Hỏa tai Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ thời cô quả Kỵ cưới hỏi

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Lưng dưới, thắt lưng. Tránh can thiệp vùng lưng thắt lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng thênh thang. Lợi cho gặp gỡ quan lại, ký kết hợp đồng, khai trương

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Đông. Không thay, sửa giường; tránh đặt đồ nặng trên giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 15 tháng 2 năm 2027 , tức ngày 10-01-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu, Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu (Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2027 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 15/02/2027, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Hoang vu: Xấu mọi việc; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1943 Kim Đồng bị Pháp sát hại khi mới 14 tuổi. Liệt sĩ Kim Đồng, tên thật là Nông Vǎn Dền, sinh nǎm 1929, người dân tộc Nùng, quê ở xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. Tham gia Cách mạng từ nǎm 11 tuổi, làm giao thông liên lạc cho các cán bộ hoạt động bí mật và đội trưởng Đội nhi đồng cứu vong. Tháng 7-1997, Kim Đồng được Nhà nước truy tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.
1947 Khai mạc Hội nghị chính trị viên toàn quốc lần thứ nhất do Tổng quân ủy triệu tập. Hội nghị đã xác định vai trò lãnh đạo tuyệt đối của Đảng trong quân đội, đặt hệ thống tổ chức Đảng trong quân đội từ Tổng quân ủy đến mỗi chi bộ.
1961 Tại chiến khu Đ ở Nam Bộ, một hội nghị quân sự quan trọng được tổ chức. Hội nghị quyết định: Thống nhất tất cả các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam thành Quân giải phóng miền Nam và đặt dưới sự chỉ huy chung là Bộ tư lệnh các lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1564 Galileo Galilei, nhà vật lí, nhà toán học và nhà thiên văn học, người đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng khoa học, ra đời tại Pisa, nước Ý.
1763 Hiệp định Hubertusburg được ký kết, kết thúc cuộc Chiến tranh Bảy năm đẫm máu ở châu Âu.
1796 Giáo chúng Bạch Liên giáo ở khu vực Nghi Đô, Chi Giang khởi sự, mở đầu cuộc Khởi nghĩa Bạch Liên giáo chống triều đình Thanh.
2013 Sóng xung kích từ một thiên thạch trên bầu trời Chelyabinsk, miền trung nước Nga, khiến hơn 1000 người bị thương do kính vỡ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây