Lịch âm ngày 15/01/2052

Lịch âm ngày

15/01/2052

Ngày 14 tháng 12 năm Tân Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 15/01/2052
Âm lịch Ngày 14/12/2051 tức ngày Ất Tị, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Can chi ngày Ngày Ất Tị
Can chi tháng Tháng Tân Sửu
Can chi năm Năm Tân Mùi
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Tiểu Hàn
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Sửu xung Mùi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — ánh sáng bảo vệ. Xuất hành gặp quý nhân, lợi cho mọi việc

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ chính. Tránh sửa chữa, thay đổi phòng ngủ lớn
Theo Can Chi ngày Cửa phụ, cửa sau. Tây. Không sửa cửa phụ; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1898 Ngày sinh của Dương Quảng Hàm. Ông là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học. Ông để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn Việt Nam Vǎn học sử yếu xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
1952 Chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba.
1969 Ngày mất thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ. Ông sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình. Ông đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc từ 16-4-1972 đến 29-12-1972.
1976 Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.

Sự kiện quốc tế

1559 Elizabeth I đăng quang Nữ hoàng Anh tại Westminster Abbey, Luân Đôn.
1622 Ngày sinh nhà viết hài kịch Pháp Môlie (Molière). Ông nổi tiếng với các vở Trường học làm chồng, Trường học làm vợ, Jac Tuyphơ, Đông Goǎng, Người ghét đời, Lão hà tiện, Trưởng giả học làm quý tộc, Người bệnh tưởng.
1936 Công trình đầu tiên có cấu trúc bao che hoàn toàn bằng kính thiết kế cho công ty thủy tinh Owens-Illinois hoàn thành tại Toledo, Ohio, Nhật Bản.
1944 Uỷ ban Cố vấn châu Âu quyết định chia cắt nước Đức.
1970 Muammar al-Gaddafi, sau thành công của cuộc đảo chính năm 1969, được công bố đứng đầu Libya.
1991 Kết thúc thời hạn Liên Hiệp Quốc đề ra để Iraq rút quân khỏi Kuwait, chuẩn bị mở ra cuộc Chiến tranh vùng Vịnh.
2001 Từ điển bách khoa toàn thư mở Wikipedia phiên bản tiếng Anh được đưa lên internet.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây