Lịch âm ngày 14/10/2045

Lịch âm ngày

14/10/2045

Ngày 05 tháng 09 năm Ất Sửu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 14/10/2045
Âm lịch Ngày 05/09/2045 tức ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu
Can chi ngày Ngày Tân Sửu
Can chi tháng Tháng Bính Tuất
Can chi năm Năm Ất Sửu
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Hàn Lộ
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng rộng mở. Tốt cho học hành, thi cử, gặp gỡ quý nhân

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không thay, sửa cửa chính; không chặn cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1890 Tỉnh Thái Bình được thành lập. Hiện nay tỉnh có diện tích 1.508 km2 và khoảng 1.789.200 người. Thái Bình có các đơn vị hành chính: thị xã Thái Bình và 7 huyện là Quỳnh Phụ, Hưng Hà, Đông Hưng, Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải và Thái Thuỵ.
1890 Tỉnh Thái Bình được thành lập. Hiện nay tỉnh có diện tích 1. 508 km2 và khoảng 1. 789. 200 người. Thái Bình có các đơn vị hành chính: thị xã Thái Bình và 7 huyện là Quỳnh Phụ, Hưng Hà, Đông Hưng, Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải và Thái Thuỵ.
1930 Cuộc đấu tranh của nhân dân Tiền Hải chống lại thực dân Pháp. Đây là cuộc đấu tranh có tiếng vang lớn. Đảng cộng sản Pháp đã phát động phong trào phản đối khủng bố Tiền Hải.
1952 Từ ngày 14-10 đến 10-12-1952, bộ Tổng tư lệnh quân đội ta đã tổ chức, chỉ đạo, chỉ huy chiến dịch Tây Bắc.
1967 Lần đầu tiên trên miền Bắc trung đội lão dân quân xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá, với 92 viên đạn súng bộ binh đã bắn rơi một máy bay phản lực của Mỹ. Đây cũng là chiếc máy bay thứ 2.400 bị bắn rơi trên miền Bắc.
1967 Lần đầu tiên trên miền Bắc trung đội lão dân quân xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá, với 92 viên đạn súng bộ binh đã bắn rơi một máy bay phản lực của Mỹ. Đây cũng là chiếc máy bay thứ 2. 400 bị bắn rơi trên miền Bắc.

Sự kiện quốc tế

1066 Tại Trận Hastings, quân lực William Nhà chinh phạt đánh bại quân đội Anh và giết Harold Godwinson, vua Anh người Anglo-Saxon cuối cùng lên ngôi.
1756 Trong Chiến tranh Bảy năm, Cuộc vây hãm Pirna kết thúc với chiến thắng của quân Phổ trước quân Sachsen.
1926 Cuốn sách đầu tiên kể chuyện về con gấu giả tưởng Winnie-the-Pooh của nhà văn Anh A. A. Milne được xuất bản lần đầu tiên.
1939 Đệ nhị thế chiến: Tàu ngầm Đức U-47 đánh chìm tàu chiến HMS Royal Oak của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi tàu Anh đang đậu trong Scapa Flow tại Orkney, Scotland.
1946 Đại diện 25 nước kinh tế phát triển đã thành lập Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (Gọi tắt là ISO) nhằm đáp ứng các yêu cầu phát triển thương mại và giao lưu quốc tế nói riêng và kinh tế nói chung.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây