Lịch âm ngày 14/06/2033

Thứ Hai, ngày 17/08/2026 00:01, giờ Nhâm Tý

Âm lịch hôm nay

18/05/2033
(Năm Quý Sửu)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 14/06/2033
Âm lịch Ngày 18/05/2033 tức ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Can chi ngày Ngày Bính Thân
Can chi tháng Tháng Mậu Ngọ
Can chi năm Năm Quý Sửu
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Nhị thập bát tú

Sâm Thủy Viên. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị giam cầm, trì hoãn. Không đi xa; dễ gặp sự cố đường sá

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Bếp, góc lò. Bắc. Không sửa bếp; không thay bếp mới

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1285 Trần Quang Khải đánh bại thủy quân Nguyên ở Chương Dương.
1934 Hội nghị ban lãnh đạo Đảng Cộng sản Đông Dương ở ngoài nước và đại biểu trong nước đã họp tại Ma Cao (Trung Quốc).
1961 Hồ Chủ tịch đã về thǎm hợp tác xã Kiều Mai (xã Phú Diễn, huyện Từ Liêm). Bác Hồ còn về thǎm nông dân ở đây vào ngày 25-11-1961 khi bà con đang gặt lúa mùa. Bác trồng cây đa và chúc tết nhân dân xã Phú Diễn ngày 31-1-1965.
1987 Nhà nghiên cứu vǎn học Vũ Ngọc Phan qua đời tại Hà Nội. Ông sinh ngày 8-9-1902 ở tỉnh Hà Bắc. Các tác phẩm của ông: Nhà vǎn hiện đại, Dân ca Việt Nam, Trên đường nghệ thuật, Tục ngữ ca dao, Hồi ký và một số truyện ký.

Sự kiện quốc tế

1736 Ngày sinh của Culông (Coulomb) - Nhà vật lý Pháp, người đã đưa ra định luật cơ bản về lực tác dụng giữa các điện tích (định luật Culông). Ông mất nǎm 1806. Culông còn có những nghiên cứu về sự ma sát trong các máy, về cối xay gió, về tính đàn hồi của kim loại và sợi.
1777 Đệ nhị Quốc hội Lục địa áp dụng thiết kế cờ và sao cho Quốc kỳ Hoa Kỳ.
1800 Chiến tranh Liên minh thứ hai: Trong trận Marengo, lực lượng của Napoléon đánh bại Áo.
1868 Nhà nghiên cứu Lanstainơ, người đã chia máu người thành 4 nhóm A, B, AB, và O ra đời tại thủ đô nước Áo. Nǎm 1930 Lanstainơ đã được nhận giải thưởng Nôben. Ông từ trần ngày 26-6-1943, thọ 75 tuổi
1982 Quân Argentine đầu hàng quân Anh, kết thúc Chiến tranh Falkland.
1985 Hiệp ước Schengen được ký kết giữa năm trong mười thành viên của Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây