Lịch âm ngày 14/06/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:21, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

03/05/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Năm, ngày 14/06/2029
Âm lịch Ngày 03/05/2029 tức ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Hợi
Can chi tháng Tháng Canh Ngọ
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Chấp
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho gieo trồng, bắt đầu công việc nhỏ, thu hoạch, tích trữ
Nên kiêng: Kị khai trương lớn, xuất hành, cưới gả

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Kiếp sát Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương
Không phòng Kỵ cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 14-06-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Lâu Kim Cẩu. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — xiềng xích cản trở, dễ bị giữ lại, chậm trễ. Hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Giường, gian ngủ. Bắc. Không thay, sửa giường; không di chuyển giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 14 tháng 6 năm 2029 , tức ngày 03-05-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi, Xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2029 là Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 14/06/2029, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Ngũ phú: Tốt mọi việc; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1285 Trần Quang Khải đánh bại thủy quân Nguyên ở Chương Dương.
1934 Hội nghị ban lãnh đạo Đảng Cộng sản Đông Dương ở ngoài nước và đại biểu trong nước đã họp tại Ma Cao (Trung Quốc).
1961 Hồ Chủ tịch đã về thǎm hợp tác xã Kiều Mai (xã Phú Diễn, huyện Từ Liêm). Bác Hồ còn về thǎm nông dân ở đây vào ngày 25-11-1961 khi bà con đang gặt lúa mùa. Bác trồng cây đa và chúc tết nhân dân xã Phú Diễn ngày 31-1-1965.
1987 Nhà nghiên cứu vǎn học Vũ Ngọc Phan qua đời tại Hà Nội. Ông sinh ngày 8-9-1902 ở tỉnh Hà Bắc. Các tác phẩm của ông: Nhà vǎn hiện đại, Dân ca Việt Nam, Trên đường nghệ thuật, Tục ngữ ca dao, Hồi ký và một số truyện ký.

Sự kiện quốc tế

1736 Ngày sinh của Culông (Coulomb) - Nhà vật lý Pháp, người đã đưa ra định luật cơ bản về lực tác dụng giữa các điện tích (định luật Culông). Ông mất nǎm 1806. Culông còn có những nghiên cứu về sự ma sát trong các máy, về cối xay gió, về tính đàn hồi của kim loại và sợi.
1777 Đệ nhị Quốc hội Lục địa áp dụng thiết kế cờ và sao cho Quốc kỳ Hoa Kỳ.
1800 Chiến tranh Liên minh thứ hai: Trong trận Marengo, lực lượng của Napoléon đánh bại Áo.
1868 Nhà nghiên cứu Lanstainơ, người đã chia máu người thành 4 nhóm A, B, AB, và O ra đời tại thủ đô nước Áo. Nǎm 1930 Lanstainơ đã được nhận giải thưởng Nôben. Ông từ trần ngày 26-6-1943, thọ 75 tuổi
1982 Quân Argentine đầu hàng quân Anh, kết thúc Chiến tranh Falkland.
1985 Hiệp ước Schengen được ký kết giữa năm trong mười thành viên của Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây