Lịch âm ngày 14/06/2006

Lịch âm ngày

14/06/2006

Ngày 19 tháng 05 năm Bính Tuất

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 14/06/2006
Âm lịch Ngày 19/05/2006 tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Giáp Ngọ
Can chi năm Năm Bính Tuất
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Chân, cẳng chân. Tránh can thiệp cẳng chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1285 Trần Quang Khải đánh bại thủy quân Nguyên ở Chương Dương.
1934 Hội nghị ban lãnh đạo Đảng Cộng sản Đông Dương ở ngoài nước và đại biểu trong nước đã họp tại Ma Cao (Trung Quốc).
1961 Hồ Chủ tịch đã về thǎm hợp tác xã Kiều Mai (xã Phú Diễn, huyện Từ Liêm). Bác Hồ còn về thǎm nông dân ở đây vào ngày 25-11-1961 khi bà con đang gặt lúa mùa. Bác trồng cây đa và chúc tết nhân dân xã Phú Diễn ngày 31-1-1965.
1987 Nhà nghiên cứu vǎn học Vũ Ngọc Phan qua đời tại Hà Nội. Ông sinh ngày 8-9-1902 ở tỉnh Hà Bắc. Các tác phẩm của ông: Nhà vǎn hiện đại, Dân ca Việt Nam, Trên đường nghệ thuật, Tục ngữ ca dao, Hồi ký và một số truyện ký.

Sự kiện quốc tế

1736 Ngày sinh của Culông (Coulomb) - Nhà vật lý Pháp, người đã đưa ra định luật cơ bản về lực tác dụng giữa các điện tích (định luật Culông). Ông mất nǎm 1806. Culông còn có những nghiên cứu về sự ma sát trong các máy, về cối xay gió, về tính đàn hồi của kim loại và sợi.
1777 Đệ nhị Quốc hội Lục địa áp dụng thiết kế cờ và sao cho Quốc kỳ Hoa Kỳ.
1800 Chiến tranh Liên minh thứ hai: Trong trận Marengo, lực lượng của Napoléon đánh bại Áo.
1868 Nhà nghiên cứu Lanstainơ, người đã chia máu người thành 4 nhóm A, B, AB, và O ra đời tại thủ đô nước Áo. Nǎm 1930 Lanstainơ đã được nhận giải thưởng Nôben. Ông từ trần ngày 26-6-1943, thọ 75 tuổi
1982 Quân Argentine đầu hàng quân Anh, kết thúc Chiến tranh Falkland.
1985 Hiệp ước Schengen được ký kết giữa năm trong mười thành viên của Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây