Lịch âm ngày 14/05/2053

Lịch âm ngày

14/05/2053

Ngày 26 tháng 03 năm Quý Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 14/05/2053
Âm lịch Ngày 26/03/2053 tức ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Can chi ngày Ngày Canh Tuất
Can chi tháng Tháng Bính Thìn
Can chi năm Năm Quý Dậu
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tai, mắt. Tránh can thiệp tai và mắt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần bảo hộ đồng hành. Lợi cho cầu danh, xin ân xá, xuất hành hướng Bắc

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ nặng trong phòng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1951 Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban sắc lệnh thành lập Sở Mậu dịch trong Bộ Công thương.
1992 TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh - Xã hội và Bộ Quốc phòng phát động phong trào Tặng sổ tiết kiệm tình nghĩa trong cả nước.
1996 Nhạc sỹ Xuân Hồng tên thật là Nguyễn Hồng Xuân, sinh nǎm 1928 tại tỉnh Tây Ninh qua đời. Những ca khúc chính của ông: Bài ca may áo, Xuân chiến khu, Chiếc khǎn tay, Mùa xuân trên thành phố Hồ Chí Minh, Người mẹ của tôi.

Sự kiện quốc tế

1643 Louis XIV kế vị ngôi vua nước Pháp vào năm bốn tuổi, sau cái chết của người cha là Louis XIII.
1771 Rốbơt Ôoen, nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng người Anh ra đời. Ông mất ngày 17-11-1858.
1936 Mặt trận nhân dân do Đảng Cộng sản Pháp làm nòng cốt đã giành thắng lợi lớn trong cuộc Tổng tuyển cử năm 1936.
1948 Israel tuyên bố là một nhà nước độc lập và thành lập chính phủ lâm thời. Ngay sau khi tuyên bố, Israel bị các quốc gia Ả Rập lân cận tấn công, gây ra cuộc chiến tranh Ả Rập-Israel.
1955 Hiệp ước Vácsava được ký kết tại cung điện Rátdivin ở trung tâm thủ đô Vacsava Ba Lan. Vácsava là Hiệp ước hữu nghị hợp tác và tương trợ giữa các nước đồng minh xã hội chủ nghĩa châu Âu.
1963 Kuwait gia nhập Liên Hiệp Quốc
1973 Skylab, trạm không gian đầu tiên của Hoa Kỳ được phóng lên vũ trụ.
1996 Tổng thống Mỹ Bin Clintơn đã ký lệnh chấm dứt việc coi Việt Nam là khu vực chiến sự sau 21 nǎm quân đội Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây