Lịch âm ngày 14/05/2038

Lịch âm ngày

14/05/2038

Ngày 11 tháng 04 năm Mậu Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 14/05/2038
Âm lịch Ngày 11/04/2038 tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Tị, năm Mậu Ngọ
Can chi ngày Ngày Tân Mão
Can chi tháng Tháng Đinh Tị
Can chi năm Năm Mậu Ngọ
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — thị phi, mất của. Không ký kết; tránh tranh luận với người lạ

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Giường, phản. Nam. Không thay giường; không đóng đinh, khoan vào giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1951 Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban sắc lệnh thành lập Sở Mậu dịch trong Bộ Công thương.
1992 TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh - Xã hội và Bộ Quốc phòng phát động phong trào Tặng sổ tiết kiệm tình nghĩa trong cả nước.
1996 Nhạc sỹ Xuân Hồng tên thật là Nguyễn Hồng Xuân, sinh nǎm 1928 tại tỉnh Tây Ninh qua đời. Những ca khúc chính của ông: Bài ca may áo, Xuân chiến khu, Chiếc khǎn tay, Mùa xuân trên thành phố Hồ Chí Minh, Người mẹ của tôi.

Sự kiện quốc tế

1643 Louis XIV kế vị ngôi vua nước Pháp vào năm bốn tuổi, sau cái chết của người cha là Louis XIII.
1771 Rốbơt Ôoen, nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng người Anh ra đời. Ông mất ngày 17-11-1858.
1936 Mặt trận nhân dân do Đảng Cộng sản Pháp làm nòng cốt đã giành thắng lợi lớn trong cuộc Tổng tuyển cử năm 1936.
1948 Israel tuyên bố là một nhà nước độc lập và thành lập chính phủ lâm thời. Ngay sau khi tuyên bố, Israel bị các quốc gia Ả Rập lân cận tấn công, gây ra cuộc chiến tranh Ả Rập-Israel.
1955 Hiệp ước Vácsava được ký kết tại cung điện Rátdivin ở trung tâm thủ đô Vacsava Ba Lan. Vácsava là Hiệp ước hữu nghị hợp tác và tương trợ giữa các nước đồng minh xã hội chủ nghĩa châu Âu.
1963 Kuwait gia nhập Liên Hiệp Quốc
1973 Skylab, trạm không gian đầu tiên của Hoa Kỳ được phóng lên vũ trụ.
1996 Tổng thống Mỹ Bin Clintơn đã ký lệnh chấm dứt việc coi Việt Nam là khu vực chiến sự sau 21 nǎm quân đội Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây