Lịch âm ngày 14/04/2038

Lịch âm ngày

14/04/2038

Ngày 11 tháng 03 năm Mậu Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 14/04/2038
Âm lịch Ngày 11/03/2038 tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Can chi ngày Ngày Tân Dậu
Can chi tháng Tháng Bính Thìn
Can chi năm Năm Mậu Ngọ
Trực ngày Trực Chấp
Tiết khí Thanh Minh
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho gieo trồng, bắt đầu công việc nhỏ, thu hoạch, tích trữ
Nên kiêng: Kị khai trương lớn, xuất hành, cưới gả

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao tốt

Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Nhị thập bát tú

Tỉnh Mộc Hãn. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu rình rập. Cẩn thận tài sản; tránh giao dịch lớn

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Cửa hông, cửa phụ. Bắc. Không sửa cửa; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Nguyễn Cao qua đời. Ông sinh nǎm 1828, quê ở tỉnh Bắc Ninh cũ. Nǎm 1887, ông bị sa vào tay giặc Pháp, tự đâm bụng, moi ruột chết giữ trọn khí tiết. Ở Hà Nội có đường phố mạng tên Nguyễn Cao thuộc quận Hai Bà Trưng.
1952 Quân ta đã đánh bại trận càn quét lớn của địch ở Bắc sông Luộc (Hưng Yên - Hải Dương).
1975 14-4-1975 đến 29-4-1975: Giải phóng các đảo do quân ngụy Sài Gòn chiếm đóng thuộc quần đảo Trường Sa.

Sự kiện quốc tế

924 Hậu Đường Trang Tông sách phong Cao Quý Hưng tước hiệu Nam Bình vương, khởi đầu nước Nam Bình.
1695 Ngày mất La Phôngten, nhà ngụ ngôn và nhà vǎn cổ điển Pháp. Ông sinh nǎm 1621, viết nhiều thể loại: thơ, tiểu thuyết, kịch nhưng nổi tiếng hơn cả là ngụ ngôn gồm 12 quyển, viết trong 28 nǎm.
1865 John Wilkes Booth ám sát tổng thống Mỹ Abraham Lincoln khiến ông chết ngày hôm sau.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v.v...Ông mất nǎm 1953.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v. v. . . Ông mất nǎm 1953.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v. v... Ông mất nǎm 1953.
1894 Thomas Edison giới thiệu máy chiếu phim sơ khai, thành tựu này là tiền thân của điện ảnh.
1944 Vụ nổ lớn rung chuyển Cảng Mumbai làm chết 300 người, gây thiệt hại 20 triệu bảng Anh vào thời đó.
1986 Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan cho không quân tiến hành ném khoảng 60 tấn bom đạn xuống thủ đô Tripoli và xung quanh Benghazi, Libya, đáp lại vụ đánh bom sàn nhảy La Belle ở Tây Berlin 10 ngày trước đó.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây