Lịch âm ngày 14/04/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:24, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

01/03/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 14/04/2029
Âm lịch Ngày 01/03/2029 tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Mậu Thìn
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Thanh Minh
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao tốt

Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã) Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Giải thần Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Sát cống Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Hư Nhật Thử. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn: cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng đỉnh đầu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 14 tháng 4 năm 2029 , tức ngày 01-03-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất, Xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất.

Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2029 là Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 14/04/2029, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Bạch hổ: Kỵ an táng; Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Nguyễn Cao qua đời. Ông sinh nǎm 1828, quê ở tỉnh Bắc Ninh cũ. Nǎm 1887, ông bị sa vào tay giặc Pháp, tự đâm bụng, moi ruột chết giữ trọn khí tiết. Ở Hà Nội có đường phố mạng tên Nguyễn Cao thuộc quận Hai Bà Trưng.
1952 Quân ta đã đánh bại trận càn quét lớn của địch ở Bắc sông Luộc (Hưng Yên - Hải Dương).
1975 14-4-1975 đến 29-4-1975: Giải phóng các đảo do quân ngụy Sài Gòn chiếm đóng thuộc quần đảo Trường Sa.

Sự kiện quốc tế

924 Hậu Đường Trang Tông sách phong Cao Quý Hưng tước hiệu Nam Bình vương, khởi đầu nước Nam Bình.
1695 Ngày mất La Phôngten, nhà ngụ ngôn và nhà vǎn cổ điển Pháp. Ông sinh nǎm 1621, viết nhiều thể loại: thơ, tiểu thuyết, kịch nhưng nổi tiếng hơn cả là ngụ ngôn gồm 12 quyển, viết trong 28 nǎm.
1865 John Wilkes Booth ám sát tổng thống Mỹ Abraham Lincoln khiến ông chết ngày hôm sau.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v.v...Ông mất nǎm 1953.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v. v. . . Ông mất nǎm 1953.
1891 Ngày sinh của Xécgây Prôcôphiép nhạc sĩ sáng tác Xô Viết lỗi lạc, người đã làm phong phú thêm cho nền âm nhạc Nga và thế giới bằng những tác phẩm mang tính con người sâu sắc. Đặc biệt là các vở Chiến tranh và hoà bình, lọ lem, Rômêô và Juyliét v. v... Ông mất nǎm 1953.
1894 Thomas Edison giới thiệu máy chiếu phim sơ khai, thành tựu này là tiền thân của điện ảnh.
1944 Vụ nổ lớn rung chuyển Cảng Mumbai làm chết 300 người, gây thiệt hại 20 triệu bảng Anh vào thời đó.
1986 Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan cho không quân tiến hành ném khoảng 60 tấn bom đạn xuống thủ đô Tripoli và xung quanh Benghazi, Libya, đáp lại vụ đánh bom sàn nhảy La Belle ở Tây Berlin 10 ngày trước đó.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây