Lịch âm ngày 14/02/2051

Lịch âm ngày

14/02/2051

Ngày 04 tháng 01 năm Tân Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 14/02/2051
Âm lịch Ngày 04/01/2051 tức ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi
Can chi ngày Ngày Canh Ngọ
Can chi tháng Tháng Canh Dần
Can chi năm Năm Tân Mùi
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — hổ trắng gây họa, dễ gặp thương tích, trộm cướp. Không xuất hành xa

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Giường ngủ, phòng chính. Tây. Không thay giường, không sửa phòng ngủ chính

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1941 Đội du kích Bắc Sơn chính thức được thành lập trong một buổi lễ tổ chức tại khu rừng Khuổi Nọi (thuộc xã Vũ Lễ, châu Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn).
1947 Diễn ra trận đánh chợ Đồng Xuân, lớn nhất ở Liên khu I.
1996 Ngành giao thông vận tải Việt Nam và Trung Quốc đã mở lại tuyến đường sắt Hà Nội - Bắc Kinh để đáp ứng nhu cầu về vận chuyển hành khách và hàng hoá giữa hai nước.

Sự kiện quốc tế

1349 Khoảng 2.000 người Do Thái, vốn có lịch sử lâu dài bị đàn áp và thảm sát trên nhiều vùng đất khác nhau, bị đám đông thiêu sống hoặc bị trục xuất khỏi thành phố Strasbourg.
1349 Khoảng 2. 000 người Do Thái, vốn có lịch sử lâu dài bị đàn áp và thảm sát trên nhiều vùng đất khác nhau, bị đám đông thiêu sống hoặc bị trục xuất khỏi thành phố Strasbourg.
1779 Thuyền trưởng James Cook, người châu Âu đầu tiên phát hiện ra quần đảo Hawaii, bị thổ dân giết chết gần Kealakekua tại chính quần đảo Hawaii.
1912 Arizona trở thành tiểu bang thứ 48 và là tiểu bang cuối cùng tiếp giáp Hoa Kỳ lục địa được nhận vào Liên bang.
1918 Sau cách mạng tháng 10 Nga, Xô Viết bắt đầu sử dụng lịch Gregory, bộ lịch mới do Giáo hoàng Grêgôriô XIII đưa ra vào năm 1582 và sử dụng rộng rãi tới ngày nay.
2005 7 người chết và 151 người bị thương trong một loạt các vụ đánh bom do những phần tử bị nghi ngờ có liên quan đến tổ chức al-Qaeda diễn ra tại khu tài chính Makati của Philippines tại Metro Manila, Thành phố Davao và Thành phố General Santos.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây