Lịch âm ngày 13/12/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:50, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

16/11/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 13/12/2027
Âm lịch Ngày 16/11/2027 tức ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Bính Dần
Can chi tháng Tháng Nhâm Tý
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã) Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Sát cống Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ Kỵ an táng
Quả tú Xấu với cưới hỏi
Sát chủ Xấu mọi việc

Ngày kỵ

Ngày 13-12-2027 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Nhị thập bát tú

Dực Hỏa Xà. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất xuất hành và xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Ngực. Tránh can thiệp vùng ngực

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — hình phạt trời, dễ gặp quan phi, kiện tụng. Không nên xuất hành xa, ở nhà tốt hơn

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, lò nấu. Nam. Không sửa bếp, không đập lò; tránh khói bụi nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 13 tháng 12 năm 2027 , tức ngày 16-11-2027 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long, Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang, Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2027 là Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 13/12/2027, có sao tốt là Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát); Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Hoang vu: Xấu mọi việc; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Bạch hổ: Kỵ an táng; Quả tú: Xấu với cưới hỏi; Sát chủ: Xấu mọi việc;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1793 Ngày mất Nguyễn Nhạc. Ông là người khởi xướng và là thủ lĩnh phong trào khởi nghĩa của nông dân Tây Sơn. Tháng 6-1787 ông lên ngôi hoàng đế, lấy hiệu là Thái Đức. Sau khi lên ngôi Hoàng đế, Nguyễn Nhạc cầu an, hưởng lạc, giảm sút ý chí chiến đấu.
1946 Diễn ra hội nghị các khu trưởng quân sự họp tại Hà Đông, do Trung ương Đảng triệu tập.
1974 Từ ngày 13-12-1974 đến 6-1-1975: Quân giải phóng miền Nam đã tiến hành chiến dịch Phước Long (nay thuộc tỉnh Bình Phước) nhằm đánh giá phản ứng của quân Mỹ sau khi rút khỏi miền Nam (tháng 3-1973).

Sự kiện quốc tế

552 Sau khi tiêu diệt cuộc nổi loạn của Hầu Cảnh, Tiêu Dịch xưng là hoàng đế Lương tại Giang Lăng, tức Lương Nguyên Đế.
1577 Francis Drake dời Plymouth, Anh với 5 chiếc thuyền và 164 người, bắt đầu cuộc hành trình vòng quanh thế giới của mình.
1603 Ngày mất Viète Francois là nhà bác học lỗi lạc người Pháp. Ông được mệnh danh là cha đẻ của đại số học.
1863 Lý Hi đăng cơ quốc vương Triều Tiên, ông là vị quốc vương cuối cùng của vương triều Triều Tiên và là hoàng đế đầu tiên của đế quốc Đại Hàn.
1937 Trong Chiến tranh Trung-Nhật, quân đội Nhật Bản chiếm được Nam Kinh và bắt đầu các hành động tội ác trong vài tuần sau đó.
1991 Nam Triều Tiên và Bắc Triều tiên kí hiệp định không tấn công lẫn nhau, mở ra một trang mới trong quan hệ giữa hai nước.
1996 Ngày mất Tào Ngu. Ông là người viết kịch nổi tiếng Trung Quốc. Trong vở kịch Lôi Vũ, Tào Ngu đã dựng lại được cuộc sống hủ bại và đầy tội ác của một gia đình phong kiến tư sản hoá, hình ảnh tượng trưng của xã hội nửa phong kiến, nửa thuộc địa Trung Hoa.
2001 Quốc hội Ấn Độ bị năm tay súng tiến công, kết quả có 12 người thiệt mạng, bao gồm các thủ phạm.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây