Lịch âm ngày 13/11/1977

Lịch âm ngày

13/11/1977

Ngày 03 tháng 10 năm Đinh Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 13/11/1977
Âm lịch Ngày 03/10/1977 tức ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tị
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Tân Hợi
Can chi năm Năm Đinh Tị
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Nhị thập bát tú

Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1967 Từ ngày 13-11 đến ngày 20-11-1967, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi thư khen và thưởng danh hiệu của Người cho 5 đơn vị dân quân gái có thành tích dũng cảm bắn rơi máy bay giặc Mỹ.
1969 Ngày 13-11 và 14-11-1969, tại Hà Nội, những người làm công tác nghệ thuật điện ảnh Việt Nam đã tiến hành Đại hội thành lập Hội Điện ảnh Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1947 Liên Xô hoàn thiện việc phát triển AK-47, một trong những loại súng trường thông dụng của thế kỷ 20.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D.C., Hoa Kỳ.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D. C. , Hoa Kỳ.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D. C., Hoa Kỳ.
1996 Loạt manga InuYasha được ra mắt lần đầu trên tạp chí Weekly Shōnen Sunday.
2000 Joseph Estrada trở thành vị Tổng thống Philippines đầu tiên bị luận tội do cáo buộc về tham nhũng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây