Lịch âm ngày 13/10/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:22, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
06/09/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Thanh Long
Sửu (01h–02h)
Minh Đường
Thìn (07h–08h)
Kim Quỹ
Tỵ (09h–10h)
Bảo Quang
Ngọ (11h–12h)
Ngọc Đường
Dậu (17h–18h)
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Dần (03h–04h)
Thiên Hình
Mão (05h–06h)
Chu Tước
Mùi (13h–14h)
Thiên Lao
Thân (15h–16h)
Huyền Vũ
Tuất (19h–20h)
Câu Trận
Hợi (21h–22h)
Bạch Hổ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Xung ngày
Tý xung Ngọ
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Tinh Nhật Mã. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc thông thường. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng, xây nhà
Nhân thần
Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tay, cánh tay. Tránh châm cứu, phẫu thuật tay
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát, rồng xanh dẫn đường. Mọi việc thuận lợi, cầu gì được nấy
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 13 tháng 10 năm 2029 , tức ngày 06-09-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ, Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2029 là Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 13/10/2029, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Minh tinh: Tốt mọi việc; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Quả tú: Xấu với cưới hỏi;