Lịch âm ngày 13/10/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/09/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hoàng đạo
Rất tốt

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 13/10/2026
Âm lịch Ngày 04/09/2026 tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Canh Thân
Can chi tháng Tháng Mậu Tuất
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Hàn Lộ
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên Quý Tốt mọi việc
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Trực Tinh Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nhị thập bát tú

Sâm Thủy Viên. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị cản trở, chậm trễ. Dễ gặp sự cố giao thông; không đi xa

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, khu nấu. Tây. Không sửa bếp; hạn chế lửa lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 13 tháng 10 năm 2026 , tức ngày 04-09-2026 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2026 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 13/10/2026, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1913 Ngày sinh Giáo sư, bác sĩ Trần Hữu Tước, sinh ra tại làng Bạch Mai, xã Hoàn Long, tỉnh Hà Đông, nay thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, ông đã tham gia giảng dạy tại trường đại học Y dược Cách mạng. Năm 1954, ông được cử làm giáo sư trường đại học Y dược Hà Nội, phụ trách bộ môn và chuyên khoa tai - mũi - họng, đồng thời đảm nhận chức vụ Giám đốc bệnh viện Bạch Mai.
1939 Ngày mất nhà văn Vũ Trọng Phụng. Ông sinh năm 1912, quê Hưng Yên, nhưng cả cuộc đời gắn bó với Hà Nội. Ông nổi tiếng với các phóng sự: Cạm bẫy người, Kỹ nghệ lấy Tây, Cơm thầy cơm cô, Lục xì...Từ năm 1935, ông cho xuất bản một loạt tiểu thuyết và truyện dài như: Giông tố, Số đỏ, Vỡ đê, Làm đĩ...
1939 Ngày mất nhà văn Vũ Trọng Phụng. Ông sinh năm 1912, quê Hưng Yên, nhưng cả cuộc đời gắn bó với Hà Nội. Ông nổi tiếng với các phóng sự: Cạm bẫy người, Kỹ nghệ lấy Tây, Cơm thầy cơm cô, Lục xì. . . Từ năm 1935, ông cho xuất bản một loạt tiểu thuyết và truyện dài như: Giông tố, Số đỏ, Vỡ đê, Làm đĩ. . .
1939 Ngày mất nhà văn Vũ Trọng Phụng. Ông sinh năm 1912, quê Hưng Yên, nhưng cả cuộc đời gắn bó với Hà Nội. Ông nổi tiếng với các phóng sự: Cạm bẫy người, Kỹ nghệ lấy Tây, Cơm thầy cơm cô, Lục xì... Từ năm 1935, ông cho xuất bản một loạt tiểu thuyết và truyện dài như: Giông tố, Số đỏ, Vỡ đê, Làm đĩ...
1968 Mẹ Nguyễn Thị Suốt hy sinh trong khi đang chèo đò chở bộ đội qua sông. Mẹ sinh năm 1906 tại Quảng Bình, trong những năm Mỹ leo thang chiến tranh, tăng cường đánh phá miền Bắc, Quảng Bình là một vùng đất lửa ác liệt. Mẹ Suốt đã dũng cảm chèo đò qua sông Nhật Lệ, chuyên chở bộ đội, hàng hóa, vũ khí từ bờ Bắc sang bờ Nam, trung bình mỗi năm 1.400 chuyến đò.
1968 Mẹ Nguyễn Thị Suốt hy sinh trong khi đang chèo đò chở bộ đội qua sông. Mẹ sinh năm 1906 tại Quảng Bình, trong những năm Mỹ leo thang chiến tranh, tăng cường đánh phá miền Bắc, Quảng Bình là một vùng đất lửa ác liệt. Mẹ Suốt đã dũng cảm chèo đò qua sông Nhật Lệ, chuyên chở bộ đội, hàng hóa, vũ khí từ bờ Bắc sang bờ Nam, trung bình mỗi năm 1. 400 chuyến đò.
2004 Ngày doanh nhân Việt Nam chính thức ra đời. Ngày 20-9-2004 Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải đã ban hành Quyết định số 990/QĐ-TTg, lấy ngày 13-10 hàng năm là Ngày Doanh nhân Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1307 Các đặc vụ Vua Philippe IV của Pháp bất ngờ bắt giữ nhiều Hiệp sĩ dòng Đền và về sau tra tấn họ phải nhận tội dị giáo.
1773 Nhà thiên văn học Charles Messier khám phá ra Thiên hà Xoáy nước, một thiên hà xoắn ốc đang va chạm, nằm cách đây vào khoảng 23 triệu năm ánh sáng trong chòm sao Lạp Khuyển.
1917 Khoảng 100.000 người chứng kiến Phép lạ Mặt trời gần Fatima, Bồ Đào Nha.
1917 Khoảng 100. 000 người chứng kiến Phép lạ Mặt trời gần Fatima, Bồ Đào Nha.
1972 Chuyến bay số 571 của Không quân Uruguay rơi xuống vùng xa xôi trên dãy núi Andes gần biên giới Chile và Argentina; cuối cùng có 16 người sống sót cho đến ngày 23 tháng 12.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây