Lịch âm ngày 12/09/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 11:20, giờ Canh Ngọ

Âm lịch hôm nay

12/08/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 12/09/2027
Âm lịch Ngày 12/08/2027 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Giáp Ngọ
Can chi tháng Tháng Kỷ Dậu
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Bạch Lộ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Dậu xung Mão

Sao

Sao tốt

Thiên Phúc Tốt mọi việc
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân Tốt mọi việc
Trực Tinh Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ

Nhị thập bát tú

Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — hung, dễ gặp tai nạn, trộm. Ở nhà an toàn hơn; không mang tài sản lớn

Thai thần

Theo tháng âm Nhà tắm, khu vệ sinh. Không sửa phòng tắm, toilet; tránh ẩm ướt
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn gạch. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục sàn nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 12 tháng 9 năm 2027 , tức ngày 12-08-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Xung tháng: Tân Mão, Ất Mão.

Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2027 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 12/09/2027, có sao tốt là Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Hoàng Ân: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1921 Ngày sinh nhạc sĩ Lưu Hữu Phước. Ông còn được gọi là Huỳnh Minh Siêng, sinh ra tại Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và qua đời năm 1989. Các sáng tác của ông đã đi vào lòng người như: Tiếng gọi thanh niên, Lên đàng, Giải phóng miền Nam, Lãnh tụ ca, Bạch Đằng Giang, Đông Nam Á châu...
1921 Ngày sinh nhạc sĩ Lưu Hữu Phước. Ông còn được gọi là Huỳnh Minh Siêng, sinh ra tại Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và qua đời năm 1989. Các sáng tác của ông đã đi vào lòng người như: Tiếng gọi thanh niên, Lên đàng, Giải phóng miền Nam, Lãnh tụ ca, Bạch Đằng Giang, Đông Nam Á châu. . .
1930 8.000 nông dân phủ Hưng Nguyên, Nghệ An biểu tình tiến về phủ lỵ. Hoảng sợ trước khí thế đấu tranh của quần chúng, Pháp cho máy bay ném bom vào đoàn biểu tình giết chết hàng trăm người. Đến chiều, khi nhân dân các làng Thông Lạng, Thái Lão ra chôn cất người hy sinh, máy bay lại ném bom, tổng số hy sinh là 217.
1930 8. 000 nông dân phủ Hưng Nguyên, Nghệ An biểu tình tiến về phủ lỵ. Hoảng sợ trước khí thế đấu tranh của quần chúng, Pháp cho máy bay ném bom vào đoàn biểu tình giết chết hàng trăm người. Đến chiều, khi nhân dân các làng Thông Lạng, Thái Lão ra chôn cất người hy sinh, máy bay lại ném bom, tổng số hy sinh là 217.

Sự kiện quốc tế

1683 Liên quân Thần thánh gồm Ba Lan-La Mã Thần thánh và đồng minh giành thắng lợi quyết định trước đế quốc Ottoman trong trận Viên.
1784 Thuyền buôn trà Scarborough của Công ty Đông Ấn Anh bị đắm tại một bãi đá trên biển Đông, bãi đá sau đó được đặt theo tên thuyền.
1991 Tại Tơriextơ (Italia), nhà toán học nữ Lê Hồng Vân, 30 tuổi, chuyên gia về hình học vi phân đã được tặng giải thưởng của Trung tâm quốc tế vật lý lý thuyết.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây