Lịch âm ngày 12/05/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

07/04/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 12/05/2027
Âm lịch Ngày 07/04/2027 tức ngày Tân Mão, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Tân Mão
Can chi tháng Tháng Ất Tị
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Ngày kỵ

Ngày 12-05-2027 là ngày Ngày Dương công kỵ .
Ngày 12-05-2027 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.
Ngày 12-05-2027 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Bụng trong, nội tạng. Tránh phẫu thuật ổ bụng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — thị phi, mất của. Không ký kết; tránh tranh luận với người lạ

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Giường, phản. Nam. Không thay giường; không đóng đinh, khoan vào giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 12 tháng 5 năm 2027 , tức ngày 07-04-2027 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi, Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2027 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 12/05/2027, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Âm Đức: Tốt mọi việc; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho;

Các sao xấu là Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Huyền Vũ: Kỵ an táng; Sát chủ: Xấu mọi việc; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1875 Nhà yêu nước Nguyễn Hữu Huân bị thực dân Pháp xử chém. Ông đã 2 lần tổ chức khởi nghĩa ở Tân An và Mỹ Tho. Khi bị Pháp bắt không để chúng hành quyết, ông đã cắn lưỡi tự tử tại pháp trường.
1917 Nhà thơ Thâm Tâm ra đời. Ông tên thật là Nguyễn Tuấn Linh, quê Hải Dương, hy sinh ngày 18-8-1950 trong chiến dịch Cao Lạng.
1967 Hồ Chủ tịch đã gửi thư động viên, khen ngợi tới đồng bào, bộ đội và cán bộ Vĩnh Linh trong kháng chiến chống Mỹ. Từ tháng 8-1964 đến hết nǎm 1972, quân và dân Vĩnh Linh đã bắn rơi 284 máy bay Mỹ..
1967 Hồ Chủ tịch đã gửi thư động viên, khen ngợi tới đồng bào, bộ đội và cán bộ Vĩnh Linh trong kháng chiến chống Mỹ. Từ tháng 8-1964 đến hết nǎm 1972, quân và dân Vĩnh Linh đã bắn rơi 284 máy bay Mỹ. .
1981 Từ ngày 12 đến 14-5-1981, Việt Nam được Hội nghị BCH Hội đồng tương trợ kinh tế hông qua những biện pháp đặc biệt kể cả trong lĩnh vực KHKT nhằm nhanh chóng phát triển và nâng cao hiệu qủa nền kinh tế quốc dân trong kỳ họp thứ 99..
1981 Từ ngày 12 đến 14-5-1981, Việt Nam được Hội nghị BCH Hội đồng tương trợ kinh tế hông qua những biện pháp đặc biệt kể cả trong lĩnh vực KHKT nhằm nhanh chóng phát triển và nâng cao hiệu qủa nền kinh tế quốc dân trong kỳ họp thứ 99. .

Sự kiện quốc tế

1975 Đại diện Chính phủ Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô Viết ký hiệp định về việc Liên Xô viện trợ khẩn cấp không hoàn lại cho Việt Nam để giúp nhân dân Việt Nam ổn định đời sống, khôi phục và phát triển sản xuất.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây