Lịch âm ngày 11/12/2041

Lịch âm ngày

11/12/2041

Ngày 18 tháng 11 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 11/12/2041
Âm lịch Ngày 18/11/2041 tức ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Mậu Dần
Can chi tháng Tháng Canh Tý
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ, Vị. Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — dễ gặp tranh cãi, hình phạt. Không nên xuất hành, ở nhà an toàn hơn

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Phòng trong, buồng. Đông. Không sửa, đập tường buồng; tránh làm bụi nhiều

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường Ngày can Mậu không nên mua bán, nhận ruộng đất. Không ký hợp đồng đất đai, không nhận chuyển nhượng
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1720 Ngày sinh Hải Thượng Lãn Ông (Tên chính là Lê Hữu Trác), người xã Liêu Xá (Hưng Yên). Trong 26 nǎm, ông biên soạn xong bộ sách Hải Thượng y đông tâm lĩnh. Ông còn viết tập Bách gia chân sàng, Hành gian trân nhu, Lĩnh nam bản thảo.
1948 Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua Công ước về Diệt chủng và Nhân quyền.
1993 Uỷ ban di sản thế giới thuộc tổ chức giáo dục, khoa học và vǎn hoá của Liên hiệp quốc đã có vǎn bản công nhận Quần thể di tích Huế là di sản vǎn hoá của nhân loại.

Sự kiện quốc tế

316 Sau một thời gian bị tướng Lưu Diệu của Hán Triệu đem quân tiến công, Tấn Mẫn Đế ra khỏi kinh thành Trường An đầu hàng.
927 Với sự ủng hộ của mẫu hậu Thuật Luật Bình, Da Luật Đức Quang lên ngôi hoàng đế Khiết Đan.
1803 Ngày sinh nhà soạn nhạc vĩ đại Pháp Hecto Berlioz. Bản giao hưởng Hoang tưởng là tác phẩm có giá trị đầu tiên của ông. Sau đó là các vở Opêra: Rômêô và Julliet, Benvunuto Cellini, Sự đày đoạ của Faust; Nhạc phẩm Thời niên thiếu chúa Kitô. Ông mất ngày 8-3-1869, thọ 66 tuổi.
1810 Ngày sinh Alfred De Musset là nhà thơ, nhà viết kịch Pháp. Nǎm 1830 ông xuất bản tập thơ đầu tay Truyện Tây Ban Nha và Italia gây tiếng vang lớn. Vở kịch lãng mạn nhất của ông là Lôrǎngdaxio. Ông qua đời 2-5-1857.
1843 Ngày sinh Robert Koeh là nhà bác học vĩ đại người Đức. Nǎm 1881 ông bắt tay nghiên cứu nguyên nhân bệnh lao, đã tìm ra loại vi khuẩn gây lao (Vi khuẩn này mang tên ông để ghi nhận công lao của ông). Ông mất ngày 27-5-1910.
1886 Câu lạc bộ bóng đá Dial Square thắng Eastern Wanderers 6–0 trên đảo Chó, trong cuộc thi đấu đầu tiên của Dial, về sau là Arsenal.
1936 Vì phản đối về vụ cưới người Mỹ Wallis Simpson, Edward VIII trở thành quốc vương Anh đầu tiên tự ý thoái vị.
1946 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thành lập Quỹ Nhi đồng, mới đầu để cung cấp thực phẩm và y tế khẩn cấp cho trẻ em ở những nước bị phá phách trong Đệ nhị thế chiến.
1994 Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất mở màn khi quân Nga tiến vào nước cộng hòa ly khai Chechnya.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây