Lịch âm ngày 11/12/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:22, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

07/11/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 11/12/2029
Âm lịch Ngày 07/11/2029 tức ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Hợi
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức

Sao xấu

Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương
Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng

Ngày kỵ

Ngày 11-12-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Chẩn Thủy Dẫn. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xuất hành, cầu tài, xây nhà. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Bụng trong, nội tạng. Tránh phẫu thuật ổ bụng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — xiềng xích cản trở, dễ bị giữ lại, chậm trễ. Hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Giường, gian ngủ. Bắc. Không thay, sửa giường; không di chuyển giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 11 tháng 12 năm 2029 , tức ngày 07-11-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi, Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2029 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 11/12/2029, có sao tốt là Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương; Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1720 Ngày sinh Hải Thượng Lãn Ông (Tên chính là Lê Hữu Trác), người xã Liêu Xá (Hưng Yên). Trong 26 nǎm, ông biên soạn xong bộ sách Hải Thượng y đông tâm lĩnh. Ông còn viết tập Bách gia chân sàng, Hành gian trân nhu, Lĩnh nam bản thảo.
1948 Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua Công ước về Diệt chủng và Nhân quyền.
1993 Uỷ ban di sản thế giới thuộc tổ chức giáo dục, khoa học và vǎn hoá của Liên hiệp quốc đã có vǎn bản công nhận Quần thể di tích Huế là di sản vǎn hoá của nhân loại.

Sự kiện quốc tế

316 Sau một thời gian bị tướng Lưu Diệu của Hán Triệu đem quân tiến công, Tấn Mẫn Đế ra khỏi kinh thành Trường An đầu hàng.
927 Với sự ủng hộ của mẫu hậu Thuật Luật Bình, Da Luật Đức Quang lên ngôi hoàng đế Khiết Đan.
1803 Ngày sinh nhà soạn nhạc vĩ đại Pháp Hecto Berlioz. Bản giao hưởng Hoang tưởng là tác phẩm có giá trị đầu tiên của ông. Sau đó là các vở Opêra: Rômêô và Julliet, Benvunuto Cellini, Sự đày đoạ của Faust; Nhạc phẩm Thời niên thiếu chúa Kitô. Ông mất ngày 8-3-1869, thọ 66 tuổi.
1810 Ngày sinh Alfred De Musset là nhà thơ, nhà viết kịch Pháp. Nǎm 1830 ông xuất bản tập thơ đầu tay Truyện Tây Ban Nha và Italia gây tiếng vang lớn. Vở kịch lãng mạn nhất của ông là Lôrǎngdaxio. Ông qua đời 2-5-1857.
1843 Ngày sinh Robert Koeh là nhà bác học vĩ đại người Đức. Nǎm 1881 ông bắt tay nghiên cứu nguyên nhân bệnh lao, đã tìm ra loại vi khuẩn gây lao (Vi khuẩn này mang tên ông để ghi nhận công lao của ông). Ông mất ngày 27-5-1910.
1886 Câu lạc bộ bóng đá Dial Square thắng Eastern Wanderers 6–0 trên đảo Chó, trong cuộc thi đấu đầu tiên của Dial, về sau là Arsenal.
1936 Vì phản đối về vụ cưới người Mỹ Wallis Simpson, Edward VIII trở thành quốc vương Anh đầu tiên tự ý thoái vị.
1946 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thành lập Quỹ Nhi đồng, mới đầu để cung cấp thực phẩm và y tế khẩn cấp cho trẻ em ở những nước bị phá phách trong Đệ nhị thế chiến.
1994 Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất mở màn khi quân Nga tiến vào nước cộng hòa ly khai Chechnya.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây