Lịch âm ngày 11/12/2011

Lịch âm ngày

11/12/2011

Ngày 17 tháng 11 năm Tân Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 11/12/2011
Âm lịch Ngày 17/11/2011 tức ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Mão
Can chi ngày Ngày Canh Tý
Can chi tháng Tháng Canh Tý
Can chi năm Năm Tân Mão
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Nhị thập bát tú

Tâm Nguyệt Hổ. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Ngoại lệ: Ngày Dần có thể dùng việc nhỏ. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, đặt giường

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Cánh tay. Tránh can thiệp cánh tay trên

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — rồng xanh dẫn lối. Đại cát, mọi việc xuôi chèo mát mái

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, khu bếp. Đông. Không sửa bếp; không làm hư bếp lò

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1720 Ngày sinh Hải Thượng Lãn Ông (Tên chính là Lê Hữu Trác), người xã Liêu Xá (Hưng Yên). Trong 26 nǎm, ông biên soạn xong bộ sách Hải Thượng y đông tâm lĩnh. Ông còn viết tập Bách gia chân sàng, Hành gian trân nhu, Lĩnh nam bản thảo.
1948 Đại hội đồng Liên hợp quốc thông qua Công ước về Diệt chủng và Nhân quyền.
1993 Uỷ ban di sản thế giới thuộc tổ chức giáo dục, khoa học và vǎn hoá của Liên hiệp quốc đã có vǎn bản công nhận Quần thể di tích Huế là di sản vǎn hoá của nhân loại.

Sự kiện quốc tế

316 Sau một thời gian bị tướng Lưu Diệu của Hán Triệu đem quân tiến công, Tấn Mẫn Đế ra khỏi kinh thành Trường An đầu hàng.
927 Với sự ủng hộ của mẫu hậu Thuật Luật Bình, Da Luật Đức Quang lên ngôi hoàng đế Khiết Đan.
1803 Ngày sinh nhà soạn nhạc vĩ đại Pháp Hecto Berlioz. Bản giao hưởng Hoang tưởng là tác phẩm có giá trị đầu tiên của ông. Sau đó là các vở Opêra: Rômêô và Julliet, Benvunuto Cellini, Sự đày đoạ của Faust; Nhạc phẩm Thời niên thiếu chúa Kitô. Ông mất ngày 8-3-1869, thọ 66 tuổi.
1810 Ngày sinh Alfred De Musset là nhà thơ, nhà viết kịch Pháp. Nǎm 1830 ông xuất bản tập thơ đầu tay Truyện Tây Ban Nha và Italia gây tiếng vang lớn. Vở kịch lãng mạn nhất của ông là Lôrǎngdaxio. Ông qua đời 2-5-1857.
1843 Ngày sinh Robert Koeh là nhà bác học vĩ đại người Đức. Nǎm 1881 ông bắt tay nghiên cứu nguyên nhân bệnh lao, đã tìm ra loại vi khuẩn gây lao (Vi khuẩn này mang tên ông để ghi nhận công lao của ông). Ông mất ngày 27-5-1910.
1886 Câu lạc bộ bóng đá Dial Square thắng Eastern Wanderers 6–0 trên đảo Chó, trong cuộc thi đấu đầu tiên của Dial, về sau là Arsenal.
1936 Vì phản đối về vụ cưới người Mỹ Wallis Simpson, Edward VIII trở thành quốc vương Anh đầu tiên tự ý thoái vị.
1946 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thành lập Quỹ Nhi đồng, mới đầu để cung cấp thực phẩm và y tế khẩn cấp cho trẻ em ở những nước bị phá phách trong Đệ nhị thế chiến.
1994 Chiến tranh Chechnya lần thứ nhất mở màn khi quân Nga tiến vào nước cộng hòa ly khai Chechnya.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây