Lịch âm ngày 11/11/2028
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:50, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
25/09/2028
(Năm Mậu Thân)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Thanh Long
Sửu (01h–02h)
Minh Đường
Thìn (07h–08h)
Kim Quỹ
Tỵ (09h–10h)
Bảo Quang
Ngọ (11h–12h)
Ngọc Đường
Dậu (17h–18h)
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Dần (03h–04h)
Thiên Hình
Mão (05h–06h)
Chu Tước
Mùi (13h–14h)
Thiên Lao
Thân (15h–16h)
Huyền Vũ
Tuất (19h–20h)
Câu Trận
Hợi (21h–22h)
Bạch Hổ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Xung ngày
Tý xung Ngọ
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 11-11-2028 là ngày Ngày Dương công kỵ .
Nhị thập bát tú
Tinh Nhật Mã. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc thông thường. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng, xây nhà
Nhân thần
Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật đỉnh đầu
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thanh Long. Thanh Long xuất hành — rồng xanh dẫn lối. Đại cát, mọi việc xuôi chèo mát mái
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 11 tháng 11 năm 2028 , tức ngày 25-09-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần, Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất.
Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2028 là Trừ (Tốt mọi việc).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 11/11/2028, có sao tốt là Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Minh tinh: Tốt mọi việc; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Quả tú: Xấu với cưới hỏi;