Lịch âm ngày 10/10/2027
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:49, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
11/09/2027
(Năm Đinh Mùi)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Dần (03h–04h)
Kim Quỹ
Mão (05h–06h)
Bảo Quang
Thìn (07h–08h)
Ngọc Đường
Mùi (13h–14h)
Tư Mệnh
Tuất (19h–20h)
Thanh Long
Hợi (21h–22h)
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Tý (23h–00h)
Thiên Hình
Sửu (01h–02h)
Chu Tước
Tỵ (09h–10h)
Thiên Lao
Ngọ (11h–12h)
Huyền Vũ
Thân (15h–16h)
Câu Trận
Dậu (17h–18h)
Bạch Hổ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất
Xung ngày
Tuất xung Thìn
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng
Nhân thần
Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — phúc thần bảo hộ. Tốt cho cầu phúc, xuất hành công danh
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 10 tháng 10 năm 2027 , tức ngày 11-09-2027 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long, Ất Tị (9h-11h): Minh Đường, Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất, Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.
Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2027 là Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 10/10/2027, có sao tốt là Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Bạch hổ: Kỵ an táng; Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng; Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi; Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng;