Lịch âm ngày 10/07/2005

Lịch âm ngày

10/07/2005

Ngày 05 tháng 06 năm Ất Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 10/07/2005
Âm lịch Ngày 05/06/2005 tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Mùi
Can chi tháng Tháng Quý Mùi
Can chi năm Năm Ất Dậu
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Tiểu Thử
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Nguy Nguyệt Yến. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc nhỏ. Nên kiêng: Kị leo trèo, làm nhà cao, đi thuyền

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát. Xuất hành mọi hướng, mọi việc đều hanh thông

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay, di chuyển giường; hạn chế sửa phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1105 Danh tướng Lý Thường Kiệt sinh nǎm 1019, quê ở làng Bắc Biên, huyện Gia Lâm, Hà Nội, qua đời.
1910 Nhà văn Nguyễn Tuân ra đời tại Làng Bạc - Hà Nội. Ông qua đời vào ngày 28-7-1987. Ông là cây bút văn xuôi xuất sắc trong trào lưu văn học những năm 30. Các tác phẩm nổi tiếng của ông: Một chuyến đi; Vang bóng một thời; Người lái đò trên sông Đà.
1910 Ngày sinh luật sư yêu nước Nguyễn Hữu Thọ, ông sinh ra tại huyện Bến Lức, tỉnh Long An và từ trần ngày 24-12-1996 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Là một trí thức lớn, giàu lòng yêu nước, đã hoạt động cách mạng liên tục hơn 50 nǎm.
1948 Từ ngày 10-7 đến ngày 15-7-1948: Hội nghị giáo dục toàn quốc họp tại Việt Bắc.

Sự kiện quốc tế

420 Sau khi buộc Tấn Cung Đế phải rời khỏi cung, Lưu Dụ dựng đàn tế Nam Giao, lên ngôi hoàng đế, lập ra triều Lưu Tống.
1777 Trong Cách mạng Mỹ, quân Mỹ giành thắng lợi trước quân Anh trong trận chiến Saratoga lần thứ hai.
1835 Ngày sinh nghệ sĩ viôlông Vêniapxki. Ông sinh ra tại Lublin, Ba Lan và qua đời ngày 12-4-1880 tại Mátxcơva, là người viết viết 2 bản côngxéctô và nhiều tác phẩm khác cho cây đàn này.
1913 Nhiệt độ không khí ở Thung lũng Chết, Hoa Kỳ đạt 134°F (56,7°C), mức cao kỷ lục từng được ghi nhận trên Trái Đất.
1913 Nhiệt độ không khí ở Thung lũng Chết, Hoa Kỳ đạt 134°F (56, 7°C), mức cao kỷ lục từng được ghi nhận trên Trái Đất.
1941 Trong Chiến dịch Barbarossa, quân Đức mở chiến dịch tiến công vào thành phố Smolensk nhằm mở con đường ngắn nhất để vào Moskva.
2011 Du thuyền Bulgaria của Nga chìm trên đoạn sông Volga tại Tatarstan, 122 người tử vong.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây