Lịch âm ngày 10/04/2004

Lịch âm ngày

10/04/2004

Ngày 21 tháng 02 năm Giáp Thân

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 10/04/2004
Âm lịch Ngày 21/02/2004 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Can chi ngày Ngày Kỷ Mùi
Can chi tháng Tháng Đinh Mão
Can chi năm Năm Giáp Thân
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Thanh Minh
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Phòng Nhật Thố. Sao tốt (Đại Cát). Tốt cho hầu hết mọi việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự. Nên kiêng: Không kị điều gì đặc biệt

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát đại lợi. Xuất hành hướng nào cũng thuận, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Nguyễn Phạm Tuân từ trần. Ông sinh nǎm 1842, quê ở Bắc Cử, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình. Nǎm 1885, hưởng ứng chiếu Cần Vương của Vua Hàm Nghi, ông mộ binh chống thực dân Pháp, được phong chức Tán vương quân vụ quan thứ Quảng Bình.
1946 10-4-1946, Bác Hồ làm thơ tặng các cháu nhi đồng:
1946 Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà đã ban hành sắc lệnh Đảm phụ quốc phòng nhằm huy động của cải của nhân dân đóng góp cho nhu cầu kháng chiến chống thực dân Pháp và xây dựng đất nước.
1957 Tại Hà Nội đã tiến hành Đại hội thành lập Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hà Nội. Đại Hội đã bầu bác sĩ Nguyễn Ngọc San, giảng viên trường đại học y khoa Hà Nội làm chủ tịch Hội.

Sự kiện quốc tế

1609 Quân đội phiên Satsuma đến đảo lớn Amami, khởi đầu xâm chiếm Lưu Cầu.
1815 Bắt đầu một trong những vụ phun trào núi lửa dữ dội nhất trong lịch sử, diễn ra tại Núi Tambora ở Indonesia, làm thiệt mạng ít nhất 71.000 người và ảnh hưởng nhiệt độ toàn thế giới tiếp hai năm sau đó.
1815 Bắt đầu một trong những vụ phun trào núi lửa dữ dội nhất trong lịch sử, diễn ra tại Núi Tambora ở Indonesia, làm thiệt mạng ít nhất 71. 000 người và ảnh hưởng nhiệt độ toàn thế giới tiếp hai năm sau đó.
1912 Tàu Titanic khởi hành chuyến đi đầu tiên và cũng là cuối cùng từ Southampton, Anh.
1953 Hãng Warner Brothers công chiếu bộ phim 3D đầu tiên có tên là House of Wax (Nhà bằng sáp ong).
1970 Ban nhạc huyền thoại The Beatles chính thức tuyên bố tan rã.
1972 Mỹ, Nga và 70 nước khác thoả thuận cấm vũ khí sinh học.
1998 Các phe phái chính trị ở Bắc Ailen ký kết hiệp định hoà bình, kết thúc 30 nǎm xung đột.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây