Lịch âm ngày 10/03/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:21, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

15/02/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 10/03/2028
Âm lịch Ngày 15/02/2028 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Giáp Ngọ
Can chi tháng Tháng Ất Mão
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Kinh Trập
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Sao xấu

Thiên Lại Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Hà khôi(Cẩu Giảo) Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Cẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Nhị thập bát tú

Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — hung, dễ gặp tai nạn, trộm. Ở nhà an toàn hơn; không mang tài sản lớn

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn gạch. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục sàn nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 10 tháng 3 năm 2028 , tức ngày 15-02-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Xung tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.

Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2028 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 10/03/2028, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Lại: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1906 Ngày sinh Nhà thơ Đông Hồ tên thật là Lâm Tấn Phúc quê ở Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang). Nǎm 1926 khi mới 20 tuổi ông đã lập ra Trí đức học xá nhằm truyền bá vǎn học tiếng Việt. Tác phẩm nổi tiếng của ông là Linh phượng tập lệ ký. Ông mất nǎm 1969.
1939 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông dương đã ra Thông báo khẩn cấp gửi tới các Đảng bộ. Bản thông cáo chỉ rõ: Cần phải tổ chức các cuộc mít tinh quần chúng phản đối khủng bố của thực dân Pháp và biểu dương lực lượng ủng hộ cách mạng.
1945 Sau khi Nhật đảo chính Pháp, Chi bộ Đảng Cộng sản Đông dương xã Trung Màu (huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh) đã quyết định phát động quần chúng nổi dậy, thành lập ủy ban dân tộc giải phóng.
1946 Lần đầu tiên cử tri Thủ đô đi bầu những người đại diện của mình vào Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội.
1996 Ngày mất Giáo sư Hoàng Xuân Hãn. Ông sinh nǎm 1908 nguyên quán xã Đức Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là một nhà khoa học, nhà vǎn hoá lớn có tác phẩm chính là Danh từ y học, phương pháp học i tờ, Lịch và lịch Việt Nam, La sơn phu tử... Sau khi ông qua đời, Nhà nước ta đã truy tặng ông Huân chương Độc lập hạng nhì.
1996 Ngày mất Giáo sư Hoàng Xuân Hãn. Ông sinh nǎm 1908 nguyên quán xã Đức Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là một nhà khoa học, nhà vǎn hoá lớn có tác phẩm chính là Danh từ y học, phương pháp học i tờ, Lịch và lịch Việt Nam, La sơn phu tử. . . Sau khi ông qua đời, Nhà nước ta đã truy tặng ông Huân chương Độc lập hạng nhì.

Sự kiện quốc tế

1814 Napoléon Bonaparte bị quân đội Liên minh thứ sáu đánh bại tại trận Laon.
1905 Chelsea F.C. được thành lập tại Luân Đôn, nay là một trong các câu lạc bộ hàng đầu của bóng đá Anh.
1905 Chelsea F. C. được thành lập tại Luân Đôn, nay là một trong các câu lạc bộ hàng đầu của bóng đá Anh.
1909 Hiệp ước Anh-Xiêm được ký kết, theo đó Xiêm từ bỏ chủ quyền đối với các quốc gia Mã Lai Kedah, Kelantan, Perlis và Terengganu, các khu vực này trở thành lãnh thổ bảo hộ của Anh.
1912 Trung Quốc trở thành nước Cộng hoà sau khi nhà Thanh bị lật đổ.
1945 Tokyo bị phi cơ Mỹ oanh tạc bởi bom napan, ước tính khoảng 100.000 người thiệt mạng.
1945 Tokyo bị phi cơ Mỹ oanh tạc bởi bom napan, ước tính khoảng 100. 000 người thiệt mạng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây