Lịch âm ngày 09/11/2035

Thứ Năm, ngày 20/08/2026 06:23, giờ Tân Mão

Âm lịch hôm nay

10/10/2035
(Năm Ất Mão)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 09/11/2035
Âm lịch Ngày 10/10/2035 tức ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Đinh Hợi
Can chi năm Năm Ất Mão
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Nhị thập bát tú

Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Lưng dưới, thắt lưng. Tránh can thiệp vùng lưng thắt lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

226 Bà Triệu (tức Triệu Trinh Nương) hay Triệu Thị Trinh ra đời. Là người giỏi võ nghệ, cǎm ghét giặc Ngô đô hộ nước ta. Nǎm 19 tuổi, Triệu Thị Trinh cùng với anh tập hợp nghĩa quân, đánh phá các thành ấp của giặc. Mỗi lần ra trận, bà triệu cưỡi voi trắng, mặc áo giáp vàng, đánh đâu thắng đó, khiến giặc Ngô rất lo sợ.
1831 Vua Minh Mạng đổi tên Thǎng Long thành tỉnh Hà Nội, gồm có 4 phủ: Hoài Đức, Ứng Hoà, Lý Nhân, Thường Tín
1913 Nhà vǎn Mạnh Phú Tư, tên thật là Phạm Vǎn Thứ ra đời tại tỉnh Hải Dương. Ông đột ngột qua đời đầu nǎm 1959. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Rãnh cày nổi dậy.
1946 Các đại biểu Quốc hội khoá I đã biểu quyết thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.
1964 Hồ Chủ tịch đến thǎm đoàn không quân Sao Đỏ.

Sự kiện quốc tế

1330 Trận Posada giữa Basarab I của Walachia và Károly I Róbert của Hungary bắt đầu gần biên giới Oltenia–Severin ngày nay ở Romania.
1748 Nhà khoa học Clốt Lui Béctôlê (Claude Louis Bertholiet) ra đời tại Tulông (Pháp). Ông mất nǎm 1822. Ông là người tìm ra nhiều quy trình hoá học áp dụng trong thực tế công nghiệp như: Phương pháp tẩy trắng vải, sáp, bột giấy bằng clo; phương pháp nhuộm...
1748 Nhà khoa học Clốt Lui Béctôlê (Claude Louis Bertholiet) ra đời tại Tulông (Pháp). Ông mất nǎm 1822. Ông là người tìm ra nhiều quy trình hoá học áp dụng trong thực tế công nghiệp như: Phương pháp tẩy trắng vải, sáp, bột giấy bằng clo; phương pháp nhuộm. . .
1799 Emmanuel Joseph Sieyès và Napoléon Bonaparte dẫn đầu đảo chính 18 Brumaire để thay thế Chế độ đốc chính bằng Chế độ tổng tài là chính phủ Pháp.
1918 Hoàng đế William II của Đế chế Đức thoái vị, Hoàng tử Maximilian của Baden từ chức Thủ tướng, và Philipp Scheidemann công bố Cộng hòa Weimar.
1938 Đêm Kristallnacht, hơn 90 người Do Thái bị giết và hơn 25.000 người khác bị đưa vào các trại tập trung, theo chính sách bài Do Thái của Adolf Hitler tại Đức Quốc Xã.
1938 Đêm Kristallnacht, hơn 90 người Do Thái bị giết và hơn 25. 000 người khác bị đưa vào các trại tập trung, theo chính sách bài Do Thái của Adolf Hitler tại Đức Quốc Xã.
1953 Campuchia giành độc lập từ Pháp và tạo thành quân chủ lập hiến dưới Vua Norodom Sihanouk.
1989 Cộng hòa Dân chủ Đức tuyên bố mở cửa biên giới nội bộ Đức và Bức tường Berlin, tượng trưng cho sự kết thúc Chiến tranh Lạnh và sự sụp đổ của Khối Warszawa, và bắt đầu kết thúc của Liên Xô cộng sản.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây