Lịch âm ngày 09/11/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/10/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 09/11/2029
Âm lịch Ngày 04/10/2029 tức ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Quý Mão
Can chi tháng Tháng Ất Hợi
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Thiên Ngục Xấu mọi việc
Thiên Hỏa Xấu về lợp nhà
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ an táng

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — khẩu thiệt, thị phi. Không bàn chuyện tiền bạc; tránh đám đông

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Nam. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 9 tháng 11 năm 2029 , tức ngày 04-10-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long, Ất Mão (5h-7h): Minh Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão, Xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2029 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 09/11/2029, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Âm Đức: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc; Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ: Kỵ an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

226 Bà Triệu (tức Triệu Trinh Nương) hay Triệu Thị Trinh ra đời. Là người giỏi võ nghệ, cǎm ghét giặc Ngô đô hộ nước ta. Nǎm 19 tuổi, Triệu Thị Trinh cùng với anh tập hợp nghĩa quân, đánh phá các thành ấp của giặc. Mỗi lần ra trận, bà triệu cưỡi voi trắng, mặc áo giáp vàng, đánh đâu thắng đó, khiến giặc Ngô rất lo sợ.
1831 Vua Minh Mạng đổi tên Thǎng Long thành tỉnh Hà Nội, gồm có 4 phủ: Hoài Đức, Ứng Hoà, Lý Nhân, Thường Tín
1913 Nhà vǎn Mạnh Phú Tư, tên thật là Phạm Vǎn Thứ ra đời tại tỉnh Hải Dương. Ông đột ngột qua đời đầu nǎm 1959. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Rãnh cày nổi dậy.
1946 Các đại biểu Quốc hội khoá I đã biểu quyết thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.
1964 Hồ Chủ tịch đến thǎm đoàn không quân Sao Đỏ.

Sự kiện quốc tế

1330 Trận Posada giữa Basarab I của Walachia và Károly I Róbert của Hungary bắt đầu gần biên giới Oltenia–Severin ngày nay ở Romania.
1748 Nhà khoa học Clốt Lui Béctôlê (Claude Louis Bertholiet) ra đời tại Tulông (Pháp). Ông mất nǎm 1822. Ông là người tìm ra nhiều quy trình hoá học áp dụng trong thực tế công nghiệp như: Phương pháp tẩy trắng vải, sáp, bột giấy bằng clo; phương pháp nhuộm...
1748 Nhà khoa học Clốt Lui Béctôlê (Claude Louis Bertholiet) ra đời tại Tulông (Pháp). Ông mất nǎm 1822. Ông là người tìm ra nhiều quy trình hoá học áp dụng trong thực tế công nghiệp như: Phương pháp tẩy trắng vải, sáp, bột giấy bằng clo; phương pháp nhuộm. . .
1799 Emmanuel Joseph Sieyès và Napoléon Bonaparte dẫn đầu đảo chính 18 Brumaire để thay thế Chế độ đốc chính bằng Chế độ tổng tài là chính phủ Pháp.
1918 Hoàng đế William II của Đế chế Đức thoái vị, Hoàng tử Maximilian của Baden từ chức Thủ tướng, và Philipp Scheidemann công bố Cộng hòa Weimar.
1938 Đêm Kristallnacht, hơn 90 người Do Thái bị giết và hơn 25.000 người khác bị đưa vào các trại tập trung, theo chính sách bài Do Thái của Adolf Hitler tại Đức Quốc Xã.
1938 Đêm Kristallnacht, hơn 90 người Do Thái bị giết và hơn 25. 000 người khác bị đưa vào các trại tập trung, theo chính sách bài Do Thái của Adolf Hitler tại Đức Quốc Xã.
1953 Campuchia giành độc lập từ Pháp và tạo thành quân chủ lập hiến dưới Vua Norodom Sihanouk.
1989 Cộng hòa Dân chủ Đức tuyên bố mở cửa biên giới nội bộ Đức và Bức tường Berlin, tượng trưng cho sự kết thúc Chiến tranh Lạnh và sự sụp đổ của Khối Warszawa, và bắt đầu kết thúc của Liên Xô cộng sản.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây