Lịch âm ngày 08/12/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:21, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/11/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 08/12/2029
Âm lịch Ngày 04/11/2029 tức ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Nhâm Thân
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Cô thần Xấu với cưới hỏi
Thổ cẩm Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng

Nhị thập bát tú

Tinh Nhật Mã. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc thông thường. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng, xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — ngục trời giam cầm, dễ gặp tai nạn, tù túng. Không nên đi xa hay ký kết

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Tây. Không sửa bếp; thai phụ tránh đứng gần bếp lâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 8 tháng 12 năm 2029 , tức ngày 04-11-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2029 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 08/12/2029, có sao tốt là Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Hoàng Ân: Tốt mọi việc; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1585 Ngày sinh Nguyễn Bỉnh Khiêm, người làng Trung Am, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng. Ông học giỏi, đỗ trạng nguyên, làm quan dưới triều nhà Mạc. Lúc mất ông được vua Mạc truy phong Trình quốc công, do đó có tên gọi là Trạng Trình.
1941 Rạng sáng, không quân của hạm đội Nhật bất ngờ tập kích vào Trân Châu Cảng. Nhật tuyên chiến với Mỹ, Anh, Úc và Canađa, đồng thời cho quân đội đổ bộ lên đảo Boocnéo, chiếm tô giới Anh ở Thiên Tân, Thượng Hải. Cùng Ngày, Mỹ, Anh, Úc, Canađa và Pháp cũng tuyên chiến với Nhật. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
1973 Đoàn 24 công nhân xây dựng Cuba đầu tiên do Đảng cộng sản và Chính phủ Cuba cử sang xây dựng đã đến Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

395 Trong Trận Tham Hợp Pha, quân Hậu Yên thất bại nặng nề trước quân của nước chư hầu cũ là Bắc Ngụy.
1854 Trong Tông hiến Ineffabilis Deus, Giáo hoàng Piô IX công bố giáo điều Vô nhiễm Nguyên tội, cho rằng Trinh nữ Maria không có tội nguyên tổ khi được sinh ra.
1941 Holocaust: Chính quyền Quốc xã mở Trại tiêu diệt Chelmno tại Ba Lan để bắt đầu giết người Do Thái của các khu Ghetto Litzmannstadt và Warthegau bằng khí độc.
1978 Nhà máy điện nhờ trữ không khí nén đã được Huntorf - người Đức - giới thiệu trước công chúng.
1980 John Lennon, cựu thành viên của The Beatles, bị ám sát ở sảnh của tòa nhà The Dakota tại Thành phố New York.
1991 Các nguyên thủ Belarus, Nga và Ukraina ký Hiệp ước Belovezh, đồng ý giải thể Liên Xô và thành lập Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây