Lịch âm ngày 08/11/1981

Lịch âm ngày

08/11/1981

Ngày 12 tháng 10 năm Tân Dậu

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 08/11/1981
Âm lịch Ngày 12/10/1981 tức ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Can chi ngày Ngày Canh Dần
Can chi tháng Tháng Kỷ Hợi
Can chi năm Năm Tân Dậu
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Nhị thập bát tú

Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — gặp quan phi, kiện tụng. Không xuất hành; nếu bắt buộc, tránh hướng Nam

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng; tránh làm bụi trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1917 Đại hội lần thứ II Xô Viết đại biểu công nhân, binh lính và nông dân Nga thông qua sắc lệnh về ruộng đất và sắc lệnh về hoà bình, thành lập Chính phủ Xô Viết đầu tiên do Lênin đứng đầu.
1958 Hồ Chủ tịch đã đến thǎm và nói chuyện với công nhân, cán bộ Nhà máy Điện Bờ Hồ (nay là Công ty Điện lực Hà Nội).
1983 Từ ngày 8-11 đến ngày 10-11-1983: Đại hội những người công giáo Việt Nam xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ hoà bình họp tại Hà Nội. Đại hội đã cử ra Uỷ ban đoàn kết công giáo yêu nước Việt Nam và thông qua Điều lệ của Uỷ ban.

Sự kiện quốc tế

1278 Trần Thánh Tông nhường ngôi Hoàng đế cho Thái tử Khâm.
1602 Thư viện Bodleian của Đại học Oxford bắt đầu phục vụ công chúng.
1889 Montana trở thành tiểu bang thứ 41 của Hoa Kỳ.
1895 Trong khi làm thí nghiệm về điện, Wilhelm Röntgen phát hiện ra tia X.
1917 Ủy viên Nhân dân trao quyền cho Vladimir Lenin, Leon Trotsky, và Joseph Stalin.
2012 Việt Nam giành quyền đăng cai Đại hội Thể thao châu Á - ASIAD lần thứ 18.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây