Lịch âm ngày 07/12/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:58, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

03/11/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 07/12/2029
Âm lịch Ngày 03/11/2029 tức ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Tân Mùi
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Nguy
Tiết khí Đại Tuyết
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Có thể làm: tắm gội, sửa nhà nhỏ, gieo trồng
Nên kiêng: Kị leo trèo cao, đi thuyền, xuất hành xa, làm nhà cao

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Cát Khánh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sao xấu

Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Câu Trận Kỵ an táng
Độc Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 07-12-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — cung ngọc rộng mở, đại cát đại lợi. Xuất hành mọi hướng đều được

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Tây. Không sửa, thay đổi đồ nội thất phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 7 tháng 12 năm 2029 , tức ngày 03-11-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2029 là Nguy (Xấu mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 07/12/2029, có sao tốt là Cát Khánh: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi;

Các sao xấu là Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Câu Trận: Kỵ an táng; Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1320 Tướng quân Phạm Ngũ Lão qua đời. Ông sinh năm 1255, người làng Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, là con rể Trần Hưng Đạo.
1895 Ngày mất Nguyễn Công Trứ. Ông sinh nǎm 1778, quê ở huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. Ông để lại 50 bài thơ, hơn 60 bài ca trù và một bài phú nổi tiếng Hàn nho phong vị phú đều viết bằng chữ Nôm.
1995 Bộ Vǎn hoá - Thông tin đã lập dự án quy hoạch tổng thể làng vǎn hoá các dân tộc Việt Nam tại Đồng Mô - Ngải Sơn huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây.

Sự kiện quốc tế

1787 Delaware nhất trí thông qua Hiến pháp Hoa Kỳ để trở thành tiểu bang đầu tiên hai năm sau.
1815 Thống chế Pháp Michel Ney bị xử bắn gần Vườn Luxembourg ở Paris vì ủng hộ Napoléon Bonaparte.
1941 Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng.
1943 7-12-43 TCN: Cicero, được coi là một trong những nhà diễn thuyết vĩ đại của Đế quốc La Mã, bị ám sát do chống đối Marcus Antonius.
1965 Ly giáo Đông–Tây: Thượng phụ Athenagoras I thành Constantinopolis và Giáo hoàng Phaolô VI phát tuyên ngôn chung và hóa giải các việc rút phép thông công lẫn nhau năm 1054 giữa Công giáo và Chính Thống giáo Đông phương.
1970 Cộng hoà Liên bang Đức và Ba Lan bình thường hoá quan hệ
1972 Các phi hành gia trên phi thuyền Apollo 17 chụp Viên bi xanh, hình rõ đầu tiên chụp mặt sáng của Trái Đất, trên đường tới Mặt Trăng.
1975 Quân đội Indonesia chiếm đóng Đông Timor.
1981 Tây Ban Nha trở thành thành viên của NATO.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây